海南孔雀雉
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Hải Nam (Polyplectron katsumatae)
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Hải Nam (Polyplectron katsumatae)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô đảo Hải Nam (Arborophila ardens)
›海南柳莺Hǎi nán liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Hải Nam (Phylloscopus hainanus)
›海南蓝仙鹟Hǎi nán lán xiān wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh Hải Nam (Cyornis hainanus)
›海南鳈Hǎi nán quánSarcocheilichthys hainanensis, một loài cá chép được tìm thấy ở Trung Quốc, Lào và Việt Nam
›海南鳽hǎi nán yán(loài chim ở Trung Quốc) vạc đêm tai trắng (Gorsachius magnificus)
›海南大学Hǎi nán Dà xuéĐại học Hải Nam
›海南区Hǎi nán QūQuận Hải Nam của thành phố Ô Hải 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông
›海南岛Hǎi nán DǎoĐảo Hải Nam ở Biển Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.