海南省
Tỉnh Hải Nam, ở Biển Đông Trung Quốc, viết tắt 瓊|琼[Qiong2], thủ phủ Hải Khẩu 海口[Hai3 kou3]
Tỉnh Hải Nam, ở Biển Đông Trung Quốc, viết tắt 瓊|琼[Qiong2], thủ phủ Hải Khẩu 海口[Hai3 kou3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tỉnh Hồ Nam ở phía nam trung Trung Quốc, viết tắt 湘, thủ phủ Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1]
›湖南省Hú nán ShěngTỉnh Hồ Nam ở miền trung nam Trung Quốc, viết tắt: 湘[Xiang1], thủ phủ Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1]
›河南省Hé nán shěngTỉnh Hà Nam ở miền trung Trung Quốc, viết tắt 豫[Yu4], thủ phủ Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1]
›河南Hé nánTỉnh Hà Nam ở miền trung Trung Quốc, viết tắt 豫, thủ phủ Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1]
›湖北Hú běitỉnh Hồ Bắc ở trung Trung Quốc, viết tắt 鄂[E4], thủ phủ Vũ Hán 武漢|武汉[Wu3 han4]
›湖北省Hú běi ShěngTỉnh Hồ Bắc ở trung Trung Quốc, viết tắt 鄂[E4], thủ phủ Vũ Hán 武漢|武汉[Wu3 han4]
›海协会Hǎi Xié huìHiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan (ARATS); viết tắt của 海峽兩岸關係協會|海峡两岸关系协会[Hai3 xia2 Liang3 an4 Guan1…
›海峡交流基金会Hǎi xiá Jiāo liú Jī jīn huìQuỹ Giao lưu Eo biển (SEF); viết tắt thành 海基會|海基会[Hai3 ji1 hui4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.