海峡交流基金会
Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF); viết tắt thành 海基會|海基会[Hai3 ji1 hui4]
Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF); viết tắt thành 海基會|海基会[Hai3 ji1 hui4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan (ARATS); viết tắt của 海峽兩岸關係協會|海峡两岸关系协会[Hai3 xia2 Liang3 an4 Guan1…
›海南省Hǎi nán ShěngTỉnh Hải Nam, ở Biển Đông Trung Quốc, viết tắt 瓊|琼[Qiong2], thủ phủ Hải Khẩu 海口[Hai3 kou3]
›海马hǎi mǎcá ngựa; hippocampus (viết tắt của 海馬體|海马体[hai3 ma3 ti3])
›湖人Hú rénLos Angeles Lakers; là viết tắt của 洛杉磯湖人|洛杉矶湖人[Luo4 shan1 ji1 Hu2 ren2]
›沪深港Hù Shēn Gǎngviết tắt của Thượng Hải 上海[Shang4 hai3], Thâm Quyến 深圳[Shen1 zhen4] và Hồng Kông 香港[Xiang1 gang3]
›活体组织检查huó tǐ zǔ zhī jiǎn chásinh thiết; viết tắt của 活檢|活检[huo2 jian3]
›活检huó jiǎnsinh thiết; viết tắt của 活體組織檢查|活体组织检查[huo2 ti3 zu3 zhi1 jian3 cha2]
›活存huó cúntiền gửi không kỳ hạn (viết tắt của 活期存款[huo2 qi1 cun2 kuan3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.