海口
cửa sông; vịnh ven biển; cửa biển; hải cảng; xem thêm 誇海口|夸海口[kua1 hai3 kou3]
cửa sông; vịnh ven biển; cửa biển; hải cảng; xem thêm 誇海口|夸海口[kua1 hai3 kou3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố cấp địa khu Hải Khẩu, thủ phủ của tỉnh Hải Nam 海南省[Hai3 nan2 Sheng3]
›海参hǎi shēnhải sâm
›海味hǎi wèihải sản
›海员hǎi yuánthủy thủ; người đi biển
›海南藏族自治州Hǎi nán Zàng zú Zì zhì zhōuchâu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam (tiếng Tạng: Mtsho-lho Bod-rigs rang-skyong-khul), Thanh Hải
›海南蓝仙鹟Hǎi nán lán xiān wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh Hải Nam (Cyornis hainanus)
›海参崴Hǎi shēn wǎiHaishenwai, tên truyền thống của Vladivostok 符拉迪沃斯托克[Fu2 la1 di2 wo4 si1 tuo1 ke4]
›海原县Hǎi yuán xiànhuyện Haiyuan ở Zhongwei 中衛|中卫[Zhong1 wei4], Ninh Hạ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.