Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
sōu

cây thiên thảo; săn bắn, đặc biệt vào mùa xuân; tìm kiếm; thu thập

Từ vựng
pài

pinane

Từ vựng
guān

(thảo mộc được nhắc đến trong văn bản cổ)

Từ vựng
蒂芙尼
Dì fú ní

Tiffany & Co. (nhà bán lẻ trang sức cao cấp của Mỹ)

Cụm từ
蒂森克虏伯
Dì sēn Kè lǔ bó

ThyssenKrupp

Cụm từ

cuống (của quả)

Từ vựng
yāo

cây viễn chí; xanh tươi, um tùm (cỏ)

Từ vựng

sửa chữa

Từ vựng
shī

cây ké đầu ngựa

Từ vựng

cảm thấy bất an; không vui

Từ vựng
荤辛
hūn xīn

món rau rất cay và nồng (một thuật ngữ phổ biến trong Phật giáo)

Cụm từ
荤菜
hūn cài

món không chay (bao gồm thịt, cá, tỏi, hành, v.v.)

Cụm từ
荤腥
hūn xīng

thịt và cá

Cụm từ
荤素
hūn sù

thịt và rau

Cụm từ
荤粥
Xūn yù

một dân tộc cổ đại ở miền bắc Trung Quốc

Cụm từ
荤笑话
hūn xiào hua

truyện cười tục; tính chất thô tục

Tiếng lóng xã hội
荤油
hūn yóu

mỡ lợn; mỡ động vật

Cụm từ
hūn

rau có mùi mạnh (tỏi, v.v.); đồ ăn mặn (thịt, cá, v.v.); thô tục; tục tĩu

Tiếng lóng xã hội
tíng

Draba nemerosa bebe carpa

Từ vựng
葵鼠
kuí shǔ

chuột lang

Cụm từ
葵青
Kuí qīng

quận Kwai Tsing, Tân Giới, Hồng Kông

Cụm từ
葵花子
kuí huā zǐ

hạt hướng dương

Cụm từ
葵花
kuí huā

hoa hướng dương

Cụm từ
葵涌
Kuí chōng

Kwai Chung (khu vực ở Hồng Kông); Kwai Cheong

Cụm từ
葵扇
kuí shàn

quạt lá cọ

Cụm từ
kuí

hoa hướng dương

Từ vựng
zhēn

cây thù lù

Từ vựng
葳蕤
wēi ruí

cây cối tươi tốt; uể oải

Cụm từ
wēi

um tùm

Từ vựng
yào

lá của cây diên vĩ; biến thể của 藥|药[yao4]

Từ vựng