Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
jiā

cây sậy; Phragmites communis

Từ vựng
葬送
zàng sòng

tổ chức lễ tang và chôn cất; đưa tiễn lần cuối; (nghĩa bóng) hủy hoại (tương lai, triển vọng, v.v.)

Cụm từ
葬身鱼腹
zàng shēn yú fù

nghĩa đen: bị chôn vùi trong bụng cá (thành ngữ); nghĩa bóng: chết đuối

Thành ngữ
葬身
zàng shēn

chôn xác; bị chôn vùi; (nghĩa bóng) chết (trên biển, trong đám cháy, v.v.)

Cụm từ
葬礼
zàng lǐ

chôn cất; đám tang

Cụm từ
葬玉埋香
zàng yù mái xiāng

nghĩa đen: chôn ngọc và mai táng hương (thành ngữ); đám tang cho một người đẹp

Thành ngữ
葬式
zàng shì

đám tang

Cụm từ
葬埋
zàng mái

chôn cất

Cụm từ
葬仪
zàng yí

đám tang; lễ tang

Cụm từ
zàng

chôn cất (người chết); mai táng

Từ vựng
葫芦里卖的是什么药
hú lu lǐ mài de shì shén me yào

có gì mờ ám?; chuyện gì đang xảy ra?

Cụm từ
葫芦丝
hú lú sī

hulusi, còn gọi là tiêu bầu (một loại nhạc cụ hơi lam tự do)

Cụm từ
葫芦巴
hú lú bā

cỏ cà ri

Cụm từ
葫芦岛市
Hú lú dǎo shì

thành phố cấp địa khu Huludao ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
葫芦岛
Hú lú dǎo

thành phố cấp địa khu Huludao ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
葫芦
hú lu

bầu hoặc bầu chai (Lagenaria siceraria); tời; thuật ngữ chung cho ròng rọc (hoặc các bộ phận của nó); mơ hồ; (poker) cù lũ

Cụm từ

Allium scorodoprasum; bầu hồ lô

Từ vựng

tràng hoa

Từ vựng

Heleocharis plantaginea

Từ vựng
苇鹀
wěi wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ lau Pallas (Emberiza pallasi)

Cụm từ
苇箔
wěi bó

chiếu sậy; màn sậy

Cụm từ
苇席
wěi xí

chiếu bằng cây sậy

Cụm từ
wěi

cây sậy; cói; Phragmites communis

Từ vựng
qián

Rubus palmatus

Từ vựng
zhòu

(tiếng địa phương) gói bằng rơm; lượng từ cho một bó (bát, đĩa, v.v.) buộc bằng rơm

Từ vựng
董鸡
dǒng jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước (Gallicrex cinerea)

Cụm từ
董阳孜
Dǒng Yáng zī

Đổng Dương Tư (Grace Tong, Tong Yangtze) (1942-), nhà thư pháp Đài Loan

Cụm từ
董必武
Dǒng Bì wǔ

Đổng Tất Vũ (1886-1975), một trong những người sáng lập đảng cộng sản Trung Quốc

Cụm từ
董建华
Dǒng Jiàn huá

Đổng Kiến Hoa (1937-), doanh nhân và chính trị gia Hong Kong, trưởng đặc khu 1997-2005

Cụm từ
董座
dǒng zuò

(Đài Loan) chủ tịch (hội đồng quản trị)

Cụm từ