Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 964/1680

līng

ánh nắng

Từ vựng
zhěn

(văn học) sáng

Từ vựng
xuàn

ngày dài; kéo dài; thư giãn

Từ vựng
映象文件yìng xiàng wén jiàn

(máy tính) tập tin ảnh đĩa (còn gọi là tập tin ảnh); tệp tin ISO

Cụm từ
映衬yìng chèn

làm nổi bật bằng sự tương phản; phép đối; nghệ thuật đối trong ngôn ngữ học

Cụm từ
映照yìng zhào

chiếu rọi; phản chiếu

Cụm từ
映演yìng yǎn

(Đài Loan) chiếu phim

Cụm từ
映山红yìng shān hóng

hoa đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii)

Cụm từ
映射过程yìng shè guò chéng

quá trình ánh xạ

Cụm từ
映射yìng shè

chiếu vào; (toán học, ngôn ngữ học, v.v.) ánh xạ

Cụm từ
映入脑海yìng rù nǎo hǎi

xuất hiện trong tâm trí; thu hút sự chú ý

Cụm từ
映入眼帘yìng rù yǎn lián

(thành ngữ) đập vào mắt; hiện ra trước mắt

Thành ngữ
映入yìng rù

xuất hiện trước mắt; xuất hiện trong tâm trí

Cụm từ
映像管yìng xiàng guǎn

Đèn hình CRT (ống tia cathode) dùng trong màn hình máy tính hoặc TV, còn gọi là ống hình (Đài Loan)

Cụm từ
映像yìng xiàng

phản chiếu; hình ảnh (trong gương)

Cụm từ
yìng

phản chiếu (ánh sáng); chiếu; phát (hình ảnh lên màn hình, v.v.)

Từ vựng
星鸦xīng yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ thông đốm (Nucifraga caryocatactes)

Cụm từ
星体xīng tǐ

thiên thể (hành tinh, vệ tinh, v.v.)

Cụm từ
星驰xīng chí

một cách nhanh chóng

Cụm từ
星头啄木鸟xīng tóu zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lùn đầu xám (Dendrocopos canicapillus)

Cụm từ
星云表xīng yún biǎo

biểu mục sao và tinh vân

Cụm từ
星云xīng yún

tinh vân

Cụm từ
星际争霸Xīng jì Zhēng bà

StarCraft (loạt trò chơi điện tử)

Cụm từ
星际旅行Xīng jì Lǚ xíng

Star Trek (loạt phim truyền hình và điện ảnh Mỹ)

Cụm từ
星际xīng jì

liên sao; liên hành tinh

Cụm từ
星辰xīng chén

các vì sao

Cụm từ
星象恶曜xīng xiàng è yào

ngôi sao xấu (điềm xấu trong chiêm tinh)

Cụm từ
星象图xīng xiàng tú

bản đồ sao; cũng viết 星相圖|星相图

Cụm từ
星象xīng xiàng

khía cạnh của thiên thể (dùng trong hàng hải và chiêm tinh)

Cụm từ
星表xīng biǎo

danh lục sao

Cụm từ
星术xīng shù

chiêm tinh

Cụm từ
星号xīng hào

dấu hoa thị * (dấu câu)

Cụm từ
星群xīng qún

(thiên văn) mảng sao

Cụm từ
星罗棋布xīng luó qí bù

rải rác như sao trên trời hoặc quân cờ trên bàn cờ (thành ngữ); trải khắp nơi

Thành ngữ
星级xīng jí

xếp hạng sao; đẳng cấp hàng đầu; được đánh giá cao

Cụm từ
星系盘xīng xì pán

đĩa ngân hà

Cụm từ
星系xīng xì

xem 恆星系|恒星系[heng2 xing1 xi4]

Cụm từ
星等xīng děng

cấp sao

Cụm từ
星空xīng kōng

bầu trời đầy sao; bầu trời chi chít sao

Cụm từ
星移斗转xīng yí Dǒu zhuǎn

nghĩa đen: sao Bắc Đẩu 北斗星[Bei3 dou3 xing1] xoay chuyển và các vì sao di chuyển; thời gian trôi nhanh; cũng viết 斗轉星移|斗转星移[Dou3 zhuan3 xing1 yi2]

Cụm từ
星相术xīng xiàng shù

chiêm tinh học

Cụm từ
星相师xīng xiàng shī

nhà chiêm tinh

Cụm từ
星相家xīng xiàng jiā

nhà chiêm tinh

Cụm từ
星相学xīng xiàng xué

chiêm tinh học

Cụm từ
星相图xīng xiàng tú

bản đồ sao

Cụm từ
星相十足xīng xiāng shí zú

(khẩu ngữ) trông hoàn toàn như ngôi sao lớn

Khẩu ngữ
星相xīng xiàng

chiêm tinh và tướng mạo

Cụm từ
星盘xīng pán

(thiên văn) kính thiên văn cổ; (chiêm tinh) tử vi; bản đồ chiêm tinh

Cổ ngữ / văn ngôn
星球大战Xīng qiú Dà zhàn

Chiến tranh giữa các vì sao

Cụm từ
星球xīng qiú

thiên thể (ví dụ: hành tinh, vệ tinh,...); thiên thể

Cụm từ
星火xīng huǒ

tia lửa; vệt sao băng (chủ yếu dùng trong các biểu đạt như 急如星火[ji2 ru2 xing1 huo3])

Cụm từ
星汉Xīng hàn

Dải Ngân Hà

Cụm từ
星海争霸Xīng hǎi Zhēng bà

StarCraft (loạt trò chơi điện tử) (Đài Loan)

Cụm từ
星流霆击xīng liú tíng jī

mưa sao băng và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển mãnh liệt; dấu hiệu điềm gở

Thành ngữ
星流电击xīng liú diàn jī

mưa sao băng và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển mạnh mẽ; dấu hiệu điềm gở

Thành ngữ
星洲日报Xīng zhōu Rì bào

Tờ Sin Chew Daily, báo Malaysia

Cụm từ
星条旗xīng tiáo qí

Stars and Stripes, quốc kỳ của Hoa Kỳ

Cụm từ
星期日Xīng qī rì

chủ nhật; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
星期几xīng qī jǐ

ngày nào trong tuần

Cụm từ
星期天Xīng qī tiān

Chủ Nhật; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
星期四Xīng qī sì

Thứ Năm

Cụm từ
星期六Xīng qī liù

Thứ Bảy

Cụm từ
星期五Xīng qī wǔ

Thứ Sáu

Cụm từ
星期二Xīng qī èr

Thứ Ba

Cụm từ
星期三Xīng qī sān

thứ Tư

Cụm từ
星期一Xīng qī yī

thứ Hai

Cụm từ
星期xīng qī

tuần; LT:個|个[ge4]; ngày trong tuần; Chủ nhật

Cụm từ
星月xīng yuè

trăng sao

Cụm từ
星曜xīng yào

thiên thể (đặc biệt là mặt trời, mặt trăng hoặc năm hành tinh có thể nhìn thấy)

Cụm từ
星历xīng lì

lịch thiên văn

Cụm từ
星星之火,可以燎原xīng xing zhī huǒ , kě yǐ liáo yuán

một đốm lửa nhỏ có thể cháy lan thành đám cháy lớn (thành ngữ); nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn

Thành ngữ
星星之火xīng xing zhī huǒ

một đốm lửa nhỏ (thành ngữ); nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn

Thành ngữ