海堤
đê; đập; ngân chắn biển
đê; đập; ngân chắn biển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF), tổ chức bán chính thức do chính phủ Trung Hoa Dân Quốc ở Đài Loan thành lập
›海域hǎi yùvùng biển; hải phận; không gian hàng hải
›海涂围垦hǎi tú wéi kěnkhai hoang lấn biển
›海报hǎi bàoáp phích; tờ quảng cáo; thông báo
›海涂hǎi túđầm lầy thủy triều; bãi cạn; vùng nước nông
›海城市Hǎi chéng shìHaicheng, thành phố cấp huyện ở An Sơn 鞍山[An1 shan1], Liêu Ninh
›海城区Hǎi chéng qūquận Hải Thành của thành phố Bắc Hải 北海市[Bei3 hai3 shi4], Quảng Tây
›海外hǎi wàinước ngoài; hải ngoại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.