海印寺
Chùa Haein ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc, nơi lưu trữ bộ Đại Tạng Kinh Cao Ly 高麗大藏經|高丽大藏经[Gao1 li2 Da4 zang4 jing1], một di sản thế giới
Chùa Haein ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc, nơi lưu trữ bộ Đại Tạng Kinh Cao Ly 高麗大藏經|高丽大藏经[Gao1 li2 Da4 zang4 jing1], một di sản thế giới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sarcocheilichthys hainanensis, một loài cá chép được tìm thấy ở Trung Quốc, Lào và Việt Nam
›海南藏族自治州Hǎi nán Zàng zú Zì zhì zhōuchâu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam (tiếng Tạng: Mtsho-lho Bod-rigs rang-skyong-khul), Thanh Hải
›海南蓝仙鹟Hǎi nán lán xiān wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh Hải Nam (Cyornis hainanus)
›海南柳莺Hǎi nán liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Hải Nam (Phylloscopus hainanus)
›海口市Hǎi kǒu Shìthành phố cấp địa khu Hải Khẩu, thủ phủ của tỉnh Hải Nam 海南省[Hai3 nan2 Sheng3]
›海南山鹧鸪Hǎi nán shān zhè gū(loài chim ở Trung Quốc) gà gô đảo Hải Nam (Arborophila ardens)
›海南鳽hǎi nán yán(loài chim ở Trung Quốc) vạc đêm tai trắng (Gorsachius magnificus)
›海南州Hǎi nán zhōuxem 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.