海地
Haiti, một phần ba phía tây của đảo Hispaniola trong vùng Caribe
Haiti, một phần ba phía tây của đảo Hispaniola trong vùng Caribe
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hispaniola (đảo Caribe được chia giữa Cộng hòa Dominica và Haiti)
›海城区Hǎi chéng qūquận Hải Thành của thành phố Bắc Hải 北海市[Bei3 hai3 shi4], Quảng Tây
›海域hǎi yùvùng biển; hải phận; không gian hàng hải
›海啸hǎi xiàosóng thần
›海员hǎi yuánthủy thủ; người đi biển
›海城Hǎi chéngHaicheng, thành phố cấp huyện ở An Sơn 鞍山[An1 shan1], Liêu Ninh
›海味hǎi wèihải sản
›海口市Hǎi kǒu Shìthành phố cấp địa khu Hải Khẩu, thủ phủ của tỉnh Hải Nam 海南省[Hai3 nan2 Sheng3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.