海原
huyện Haiyuan ở Zhongwei 中衛|中卫[Zhong1 wei4], Ninh Hạ
huyện Haiyuan ở Zhongwei 中衛|中卫[Zhong1 wei4], Ninh Hạ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Haiyuan ở Zhongwei 中衛|中卫[Zhong1 wei4], Ninh Hạ
›海印寺Hǎi yìn sìChùa Haein ở tỉnh Gyeongsang Nam, Hàn Quốc, nơi lưu trữ bộ Đại Tạng Kinh Cao Ly 高麗大藏經|高丽大藏经[Gao1 li2 Da4…
›海南鳽hǎi nán yán(loài chim ở Trung Quốc) vạc đêm tai trắng (Gorsachius magnificus)
›海参hǎi shēnhải sâm
›海南鳈Hǎi nán quánSarcocheilichthys hainanensis, một loài cá chép được tìm thấy ở Trung Quốc, Lào và Việt Nam
›海参崴Hǎi shēn wǎiHaishenwai, tên truyền thống của Vladivostok 符拉迪沃斯托克[Fu2 la1 di2 wo4 si1 tuo1 ke4]
›海南藏族自治州Hǎi nán Zàng zú Zì zhì zhōuchâu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam (tiếng Tạng: Mtsho-lho Bod-rigs rang-skyong-khul), Thanh Hải
›海口hǎi kǒucửa sông; vịnh ven biển; cửa biển; hải cảng; xem thêm 誇海口|夸海口[kua1 hai3 kou3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.