Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 960/2016

海空军hǎi kōng jūn

海空军: hải quân và không quân

Cụm từ
海禁hǎi jìn

海禁: cấm vào hoặc rời khỏi bằng đường biển

Cụm từ
海神hǎi shén

海神: Hoàng đế Biển; Neptune

Cụm từ
海碗hǎi wǎn

海碗: bát rất lớn

Cụm từ
海砂屋hǎi shā wū

海砂屋: nhà xây bằng bê tông rẻ tiền, không đáng tin cậy chứa nhiều cát biển

Cụm từ
海砂hǎi shā

海砂: cát biển (cát từ đáy đại dương hoặc bờ biển)

Cụm từ
海相沉积物hǎi xiāng chén jī wù

海相沉积物: trầm tích biển (địa chất)

Cụm từ
海相hǎi xiàng

海相: đặc điểm trầm tích biển (địa chất)

Cụm từ
海监船hǎi jiàn chuán

海监船: tàu giám sát hải quân; tàu tuần tra hàng hải

Cụm từ
海盗行为hǎi dào xíng wéi

海盗行为: hành vi cướp biển

Cụm từ
海盗hǎi dào

海盗: cướp biển

Cụm từ
海皇羹hǎi huáng gēng

海皇羹: canh hải sản Quảng Đông

Cụm từ
海百合hǎi bǎi hé

海百合: hoa huệ biển; động vật huệ biển

Cụm từ
海登Hǎi dēng

海登: Hayden hoặc Haydn (tên)

Cụm từ
海疆hǎi jiāng

海疆: khu vực biên giới ven biển

Cụm từ
海产hǎi chǎn

海产: hải sản; sản xuất từ biển

Cụm từ
海瓜子hǎi guā zǐ

海瓜子: Tellina iridescens (một loại nhuyễn thể hai mảnh vỏ); bất kỳ loài nghêu nhỏ tương tự nào

Cụm từ
海瑞乡Hǎi ruì xiāng

海瑞乡: xã Hairui ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
海瑞罢官Hǎi Ruì bà guān

海瑞罢官: Hải Thụy bãi quan, vở kịch lịch sử năm 1960 của nhà sử học Ngô Hàm 吳晗|吴晗

Cụm từ
海瑞Hǎi ruì

海瑞: thị trấn Hairui ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
海珠区Hǎi zhū Qū

海珠区: Quận Hải Châu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
海珠Hǎi zhū

海珠: Quận Hải Châu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
海王星Hǎi wáng xīng

海王星: Sao Hải Vương (hành tinh)

Cụm từ
海王Hǎi wáng

海王: Poseidon, thần biển trong thần thoại Hy Lạp; Neptune, thần biển trong thần thoại La Mã; Aquaman, siêu anh hùng trong truyện tranh DC; (lóng) kẻ…

Cụm từ
海獭hǎi tǎ

海獭: rái cá biển

Cụm từ
海狮hǎi shī

海狮: sư tử biển

Cụm từ
海狸鼠hǎi lí shǔ

海狸鼠: (động vật học) chuột hải ly; chuột nutria

Cụm từ
海狸hǎi lí

海狸: hải ly

Cụm từ
海狗hǎi gǒu

海狗: hải cẩu lông

Cụm từ
海牛hǎi niú

海牛: lợn biển

Cụm từ
海牙Hǎi yá

海牙: The Hague (thành phố ở Hà Lan); Den Haag

Cụm từ
海尔德兰Hǎi ěr dé lán

海尔德兰: Gelderland, tỉnh của Hà Lan

Cụm từ
海尔Hǎi ěr

海尔: Haier (thương hiệu thiết bị gia dụng của Trung Quốc); Hale (tên gọi)

Cụm từ
海湾战争Hǎi wān Zhàn zhēng

海湾战争: Chiến tranh vùng Vịnh (Ba Tư)

Cụm từ
海湾国家hǎi wān guó jiā

海湾国家: các quốc gia vùng Vịnh; các nước vùng Vịnh

Cụm từ
海湾hǎi wān

海湾: vịnh

Cụm từ
海滩hǎi tān

海滩: bãi biển; LT:片[pian4]

Cụm từ
海滨hǎi bīn

海滨: bờ biển

Cụm từ
海潮hǎi cháo

海潮: thuỷ triều

Cụm từ
海沧区Hǎi cāng Qū

海沧区: Haicang, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
海沧Hǎi cāng

海沧: Haicang, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
海沟hǎi gōu

海沟: rãnh biển

Cụm từ
海港区Hǎi gǎng qū

海港区: quận cảng; quận Haigang của thành phố Tần Hoàng Đảo 秦皇島市|秦皇岛市[Qin2 huang2 dao3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
海港hǎi gǎng

海港: cảng biển; hải cảng

Cụm từ
海淘hǎi táo

海淘: mua hàng trực tuyến từ nước ngoài gửi về

Cụm từ
海淀图书城Hǎi diàn Tú shū chéng

海淀图书城: Thành phố Sách Hải Điến, hiệu sách ở Bắc Kinh

Cụm từ
海淀区Hǎi diàn Qū

海淀区: Hải Điến, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
海淀Hǎi diàn

海淀: Hải Điến, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
海涵hǎi hán

海涵: (lời nói lịch sự) rộng lượng tha thứ hoặc chịu đựng (lỗi lầm hoặc thiếu sót của một người)

Cụm từ
海涅Hǎi niè

海涅: Heinrich Heine (1797-1856), nhà thơ trữ tình người Đức

Cụm từ
海浪hǎi làng

海浪: sóng biển

Cụm từ
海洛英hǎi luò yīng

海洛英: heroin (ma túy) (từ mượn)

Cụm từ
海洛因hǎi luò yīn

海洛因: heroin (từ mượn)

Cụm từ
海洋温差发电hǎi yáng wēn chā fā diàn

海洋温差发电: chuyển đổi năng lượng nhiệt đại dương (OTEC)

Cụm từ
海洋性贫血hǎi yáng xìng pín xuè

海洋性贫血: bệnh tan máu bẩm sinh

Cụm từ
海洋性气候hǎi yáng xìng qì hòu

海洋性气候: khí hậu biển

Cụm từ
海洋性hǎi yáng xìng

海洋性: tính chất biển

Cụm từ
海洋学hǎi yáng xué

海洋学: hải dương học

Cụm từ
海洋hǎi yáng

海洋: đại dương; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
海波hǎi bō

海波: hypo (từ mượn); thiosulfate natri Na2S2O3 dùng trong cố định ảnh (trước đây gọi là hyposulfite); sóng (biển)

Cụm từ