Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
蒜茸钳
suàn róng qián

dụng cụ ép tỏi

Cụm từ
蒜茸
suàn róng

tỏi nghiền; cũng viết 蒜蓉[suan4 rong2]

Cụm từ
蒜苗炒肉片
suàn miáo chǎo ròu piàn

thịt xào với mầm tỏi

Cụm từ
蒜苗
suàn miáo

mầm tỏi

Cụm từ
蒜苔
suàn tái

xem 蒜薹[suan4 tai2]

Cụm từ
蒜味
suàn wèi

mùi tỏi

Cụm từ
suàn

tỏi; LT: 頭|头[tou2], 瓣[ban4]

Từ vựng
蒙骗
mēng piàn

biến thể của 矇騙|蒙骗[meng1 pian4]

Cụm từ
蒙馆
méng guǎn

trường tiểu học

Cụm từ
蒙面
méng miàn

che mặt; đeo mặt nạ; trơ tráo; không biết xấu hổ

Cụm từ
蒙难
méng nàn

gặp thảm họa; bị giết; trong tay kẻ địch; gặp nạn; gặp nguy hiểm

Cụm từ
蒙阴县
Méng yīn xiàn

huyện Mengyin ở Linyi 臨沂|临沂[Lín yí], Sơn Đông

Cụm từ
蒙阴
Méng yīn

huyện Mengyin ở Linyi 臨沂|临沂[Lín yí], Sơn Đông

Cụm từ
蒙覆
méng fù

che phủ

Cụm từ
蒙茏
méng lóng

rậm rạp (của tán lá)

Cụm từ
蒙药
měng yào

thuốc y học cổ truyền Mông Cổ

Cụm từ
蒙蔽
méng bì

lừa dối; làm cho mê muội

Cụm từ
蒙蒙
méng méng

mưa phùn (mưa hoặc tuyết)

Cụm từ
蒙茸
méng róng

rối bời; mềm mượt

Cụm từ
蒙自县
Méng zì xiàn

huyện Mông Tự, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhì và Di, Vân Nam

Cụm từ
蒙自
Méng zì

huyện Mông Tự, châu tự trị Hồng Hà, Hà Nhì và Di, Vân Nam

Cụm từ
蒙羞
méng xiū

bị xấu hổ; bị sỉ nhục

Cụm từ
蒙罗维亚
Méng luó wéi yà

Monrovia, thủ đô của Liberia

Cụm từ
蒙皮
méng pí

da; phủ

Cụm từ
蒙特雷
Méng tè léi

Monterey

Cụm từ
蒙特维多
Méng tè wéi duō

Montevideo, thủ đô của Uruguay (Đài Loan)

Cụm từ
蒙特娄
Méng tè lóu

Montreal, thành phố ở Quebec, Canada (Đài Loan)

Cụm từ
蒙特塞拉特
Méng tè sāi lā tè

Montserrat

Cụm từ
蒙特卡罗方法
Méng tè Kǎ luó fāng fǎ

phương pháp Monte Carlo (toán học)

Cụm từ
蒙特卡洛法
Méng tè Kǎ luò fǎ

phương pháp Monte Carlo (toán học)

Cụm từ