海岸
thuộc ven biển; bờ biển
thuộc ven biển; bờ biển
海岸 thường mang nghĩa “thuộc ven biển”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 海岸 cùng cụm 海岸线 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đường bờ biển
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Bờ Đông
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Haidai, khu vực lịch sử trải dài từ biển Bột Hải đến núi Thái ở Sơn Đông
›海岸线hǎi àn xiànđường bờ biển; bờ biển; đường bờ
›海岸警卫队hǎi àn jǐng wèi duìlực lượng bảo vệ bờ biển
›海岸护卫队hǎi àn hù wèi duìlực lượng bảo vệ bờ biển
›海峡hǎi xiáeo biển; kênh
›海峡两岸关系协会Hǎi xiá Liǎng àn Guān xi Xié huìHiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan của Trung Quốc (ARATS)
›海岬hǎi jiǎmũi đất
›海尼根Hǎi ní gēnHeineken (công ty bia Hà Lan); xem thêm 喜力[Xi3 li4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.