海域
vùng biển; hải phận; không gian hàng hải
vùng biển; hải phận; không gian hàng hải
海域 thường mang nghĩa “vùng biển”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 海域, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF), tổ chức bán chính thức do chính phủ Trung Hoa Dân Quốc ở Đài Loan thành lập
›海城区Hǎi chéng qūquận Hải Thành của thành phố Bắc Hải 北海市[Bei3 hai3 shi4], Quảng Tây
›海堤hǎi dīđê; đập; ngân chắn biển
›海涂hǎi túđầm lầy thủy triều; bãi cạn; vùng nước nông
›海地Hǎi dìHaiti, một phần ba phía tây của đảo Hispaniola trong vùng Caribe
›海涂围垦hǎi tú wéi kěnkhai hoang lấn biển
›海外hǎi wàinước ngoài; hải ngoại
›海员hǎi yuánthủy thủ; người đi biển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.