海南区
Quận Hải Nam của thành phố Ô Hải 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông
Quận Hải Nam của thành phố Ô Hải 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tỉnh Hải Nam, ở Biển Đông, tên gọi tắt 瓊|琼[Qiong2], thủ phủ Hải Khẩu 海口[Hai3 kou3]; Đảo Hải Nam; Quận Hải…
›海勃湾区Hǎi bó wān Qūquận Haibowan của thành phố Wuhai 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông
›海勃湾Hǎi bó wānquận Haibowan của thành phố Wuhai 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông
›海南大学Hǎi nán Dà xuéĐại học Hải Nam
›海南孔雀雉Hǎi nán kǒng què zhì(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi đuôi dài Hải Nam (Polyplectron katsumatae)
›海南山鹧鸪Hǎi nán shān zhè gū(loài chim ở Trung Quốc) gà gô đảo Hải Nam (Arborophila ardens)
›海南岛Hǎi nán DǎoĐảo Hải Nam ở Biển Đông
›海南柳莺Hǎi nán liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Hải Nam (Phylloscopus hainanus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.