海外
nước ngoài; hải ngoại
nước ngoài; hải ngoại
海外 thường mang nghĩa “nước ngoài; hải ngoại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 海外, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồng bào hải ngoại yêu nước
›海外版hǎi wài bǎnphiên bản nước ngoài (của một tờ báo)
›海外华人hǎi wài Huá rénngười Hoa hải ngoại
›海涂hǎi túđầm lầy thủy triều; bãi cạn; vùng nước nông
›海子hǎi zi(phương ngữ) vùng đất ngập nước; hồ
›海域hǎi yùvùng biển; hải phận; không gian hàng hải
›海城区Hǎi chéng qūquận Hải Thành của thành phố Bắc Hải 北海市[Bei3 hai3 shi4], Quảng Tây
›海涂围垦hǎi tú wéi kěnkhai hoang lấn biển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.