Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể cũ của 蚊[wen2]
(cổ) con đom đóm
một loại vỏ sò
dùng trong 虸蚄[zi3 fang1]
bọ chét (từ thông tục phổ biến)
bọ chét
ruồi trâu; người hay chỉ trích
rắn độc; nghĩa bóng: người ác độc
ầm ầm (của sấm, v.v.)
con rắn độc trong thần thoại
cá hồi cầu vồng (Oncorhynchus mykiss)
mống mắt (của mắt)
Sân bay Hongqiao (Thượng Hải)
Hongqiao, tên của nhiều thực thể, đáng chú ý nhất là một sân bay lớn ở Thượng Hải, và một quận ở Thiên Tân
ánh cầu vồng; mống mắt (của mắt)
ống xi phông
xi phông
quận Hongkou, trung tâm Thượng Hải
cầu vồng
sâu quân đội
dùng trong 虸蚄[zi3 fang1]
sâu bọ
biến thể của 蛇[she2]
cá măng (Chanos chanos)
nghĩa đen: đầy chấy rận, người ta không cảm thấy ngứa nữa; nợ ngập đầu, không còn lo lắng (thành ngữ); nghĩa bóng: không còn lo lắng (về điều gì đó)
con chấy
từ ít phổ biến chỉ con chuồn chuồn 蜻蜓
xem 虰蛵[ding1 xing2]
rồng con có sừng
biến thể của 蟲|虫[chong2]