Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
wén

biến thể cũ của 蚊[wen2]

Từ vựng
qiān

(cổ) con đom đóm

Từ vựng

một loại vỏ sò

Từ vựng
fāng

dùng trong 虸蚄[zi3 fang1]

Từ vựng
虼蚤
gè zao

bọ chét (từ thông tục phổ biến)

Cụm từ

bọ chét

Từ vựng
méng

ruồi trâu; người hay chỉ trích

Từ vựng
虺蜥
huǐ xī

rắn độc; nghĩa bóng: người ác độc

Cụm từ
虺虺
huǐ huǐ

ầm ầm (của sấm, v.v.)

Cụm từ
huǐ

con rắn độc trong thần thoại

Từ vựng
虹鳟
hóng zūn

cá hồi cầu vồng (Oncorhynchus mykiss)

Cụm từ
虹膜
hóng mó

mống mắt (của mắt)

Cụm từ
虹桥机场
Hóng qiáo jī chǎng

Sân bay Hongqiao (Thượng Hải)

Cụm từ
虹桥
Hóng qiáo

Hongqiao, tên của nhiều thực thể, đáng chú ý nhất là một sân bay lớn ở Thượng Hải, và một quận ở Thiên Tân

Cụm từ
虹彩
hóng cǎi

ánh cầu vồng; mống mắt (của mắt)

Cụm từ
虹吸管
hóng xī guǎn

ống xi phông

Cụm từ
虹吸
hóng xī

xi phông

Cụm từ
虹口区
Hóng kǒu Qū

quận Hongkou, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
hóng

cầu vồng

Từ vựng
虸蚄
zǐ fāng

sâu quân đội

Cụm từ

dùng trong 虸蚄[zi3 fang1]

Từ vựng
gān

sâu bọ

Từ vựng
shé

biến thể của 蛇[she2]

Từ vựng
虱目鱼
shī mù yú

cá măng (Chanos chanos)

Cụm từ
虱子多了不痒,债多了不愁
shī zi duō le bù yǎng , zhài duō le bù chóu

nghĩa đen: đầy chấy rận, người ta không cảm thấy ngứa nữa; nợ ngập đầu, không còn lo lắng (thành ngữ); nghĩa bóng: không còn lo lắng (về điều gì đó)

Thành ngữ
shī

con chấy

Từ vựng
虰蛵
dīng xíng

từ ít phổ biến chỉ con chuồn chuồn 蜻蜓

Cụm từ
dīng

xem 虰蛵[ding1 xing2]

Từ vựng
qiú

rồng con có sừng

Từ vựng
chóng

biến thể của 蟲|虫[chong2]

Từ vựng