Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 909/2016

济贫jì pín

济贫: giúp đỡ người nghèo

Cụm từ
济济一堂jǐ jǐ yī táng

济济一堂: tụ họp trong một sảnh (thành ngữ); tụ tập dưới một mái nhà

Thành ngữ
济济jǐ jǐ

济济: đông người

Cụm từ
济源市Jì yuán shì

济源市: thành phố trực thuộc tỉnh Hà Nam, Jiyuan

Cụm từ
济源Jì yuán

济源: thành phố trực thuộc tỉnh Hà Nam, Jiyuan

Cụm từ
济水Jǐ Shuǐ

济水: Sông Ji, con sông cũ ở đông bắc Trung Quốc bị biến mất sau trận lụt sông Hoàng Hà năm 1852

Cụm từ
济急jì jí

济急: cứu trợ khẩn cấp (vật chất)

Cụm từ
济州特别自治道Jì zhōu tè bié zì zhì dào

济州特别自治道: tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju, Hàn Quốc, di sản thế giới

Cụm từ
济州岛Jì zhōu Dǎo

济州岛: đảo Jeju, tỉnh tự trị đặc biệt, Hàn Quốc, di sản thế giới

Cụm từ
济州Jì zhōu

济州: tỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju (đảo Cheju), Hàn Quốc, di sản thế giới

Cụm từ
济宁市Jǐ níng shì

济宁市: thành phố cấp địa khu Tế Ninh, tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
济宁Jǐ níng

济宁: Thành phố cấp địa khu Tế Ninh ở Sơn Đông

Cụm từ
济困扶危jì kùn fú wēi

济困扶危: giúp đỡ người trong cơn hoạn nạn (thành ngữ)

Thành ngữ
济危扶困jì wēi fú kùn

济危扶困: giúp đỡ người khó khăn và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
济危jì wēi

济危: giúp đỡ người gặp nạn

Cụm từ
济南市Jǐ nán shì

济南市: Thành phố cấp phó tỉnh Tế Nam, thủ phủ tỉnh Sơn Đông ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
济南Jǐ nán

济南: Tế Nam, thành phố cấp phó tỉnh và là thủ phủ tỉnh Sơn Đông, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
济助jì zhù

济助: cứu trợ và giúp đỡ

Cụm từ
济公Jì gōng

济公: Tế Công hoặc Đạo Tế (1130-1207), nhà sư triều Nam Tống

Cụm từ
济事jì shì

济事: (thường dùng ở dạng phủ định) có ích hoặc có tác dụng

Cụm từ

济: vượt sông; cứu trợ; có ích

Từ vựng

濞: dùng trong địa danh; xem 漾濞[Yang4 bi4]

Danh từ riêng
Jìn

浕: sông ở tỉnh Hồ Bắc

Từ vựng
méng

蒙: mưa phùn; sương mù

Từ vựng
yíng

溁: (cổ) (nước) xoáy; chảy xoáy; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
nìng

泞: lầy lội

Từ vựng
湿黏shī nián

湿黏: nhớp nháp

Cụm từ
湿透shī tòu

湿透: ướt đẫm; ướt sũng

Cụm từ
湿衣shī yī

湿衣: bộ đồ giữ nhiệt dưới nước

Cụm từ
湿答答shī dā dā

湿答答: ướt sũng

Cụm từ
湿疹shī zhěn

湿疹: chàm

Cụm từ
湿疣shī yóu

湿疣: mụn cóc sinh dục (do virus gây ra); Sùi mào gà

Cụm từ
湿润剂shī rùn jì

湿润剂: chất làm ẩm; tác nhân làm ướt

Cụm từ
湿润shī rùn

湿润: ẩm ướt

Cụm từ
湿漉漉shī lù lù

湿漉漉: ẩm ướt; nhớp nháp; ướt sũng

Cụm từ
湿滑shī huá

湿滑: (sàn nhà, đường sá, v.v.) ướt và trơn

Cụm từ
湿温shī wēn

湿温: nhiệt ẩm; sốt mùa hè (Đông y)

Cụm từ
湿渌渌shī lù lù

湿渌渌: biến thể của 濕漉漉|湿漉漉[shi1 lu4 lu4]

Cụm từ
湿气shī qì

湿气: độ ẩm; hơi ẩm; nước ăn chân; hắc lào; chàm

Cụm từ
湿度shī dù

湿度: mức độ ẩm

Cụm từ
湿巾shī jīn

湿巾: khăn ướt; khăn lau

Cụm từ
湿婆shī pó

湿婆: Thần Shiva (vị thần Hindu)

Cụm từ
湿地shī dì

湿地: đất ngập nước

Cụm từ
湿哒哒shī dā dā

湿哒哒: biến thể của 濕答答|湿答答[shi1 da1 da1]

Cụm từ
湿吻shī wěn

湿吻: nụ hôn kiểu Pháp

Cụm từ
湿shī

湿: ẩm; ướt

Từ vựng

濔: nhiều; đông đúc

Từ vựng
sōng

濍: (từ tượng thanh) âm thanh của nước

Từ vựng
Chǔ

濋: tên một con sông cổ (ở địa danh nay là huyện Định Đào 定陶縣|定陶县[Ding4 tao2 Xian4], Sơn Đông)

Danh từ riêng
濊貊Huì mò

濊貊: Yemaek, nhóm dân tộc cổ đại ở Mãn Châu và Hàn Quốc, tiền thân của vương quốc Cao Câu Ly của Hàn Quốc

Cụm từ
huì

濊: rộng lớn; mênh mông (như nước)

Từ vựng
濉溪县Suī xī Xiàn

濉溪县: Suixi, một huyện ở Huaibei 淮北[Huai2bei3], An Huy

Cụm từ
濉溪Suī xī

濉溪: Suixi, một huyện ở Huaibei 淮北[Huai2bei3], An Huy

Cụm từ
suī

濉: tên một con sông

Từ vựng

濈: nhiều

Từ vựng

濇: sần sùi (của bề mặt)

Từ vựng
𣸣fén

𣸣: mép nước

Từ vựng
浓香nóng xiāng

浓香: hương thơm nồng; nồng nặc

Cụm từ
浓雾nóng wù

浓雾: sương mù dày

Cụm từ
浓集铀nóng jí yóu

浓集铀: uranium được làm giàu

Cụm từ