济危
giúp đỡ người gặp nạn
giúp đỡ người gặp nạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cứu trợ và giúp đỡ
›济贫jì píngiúp đỡ người nghèo
›济南市Jǐ nán shìThành phố cấp phó tỉnh Tế Nam, thủ phủ tỉnh Sơn Đông ở đông bắc Trung Quốc
›济南Jǐ nánTế Nam, thành phố cấp phó tỉnh và là thủ phủ tỉnh Sơn Đông, đông bắc Trung Quốc
›济宁Jǐ níngThành phố cấp địa khu Tế Ninh ở Sơn Đông
›济公Jì gōngTế Công hoặc Đạo Tế (1130-1207), nhà sư triều Nam Tống
›济宁市Jǐ níng shìthành phố cấp địa khu Tế Ninh, tỉnh Sơn Đông
›济事jì shì(thường dùng ở dạng phủ định) có ích hoặc có tác dụng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.