Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bọ chét
con rết scolopendra
(chuột chũi)
rệp xanh (Aphis spp.); rệp
rệp vừng
(văn học) (về sâu hoặc côn trùng) gặm; cắn; bị sâu mọt
biến thể của 蛔[hui2]
Protura (sâu bọ nguyên thuỷ sống trong đất)
Protura (một loại sâu bọ nguyên thủy sống trong đất); biến thể của 螈, kỳ giông; sa giông; sa nhân
ếch xanh
dùng trong 蚯蚓[qiu1 yin3]
nghĩa đen: kiến muốn lay cây; đánh giá quá cao bản thân (thành ngữ)
nghĩa đen: kiến muốn lay cây đại thụ (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao sức mạnh của bản thân; cũng viết là 蚍蜉撼樹|蚍蜉撼树[pi2 fu2 han4 shu4]
một loại kiến lớn
xem 蚍蜉[pi2 fu2]
vỏ sò
Bengshan, một quận của thành phố Bengbu 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
Bengshan, một quận của thành phố Bengbu 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy
thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy
con trai; con nghêu
viết tắt cho địa cấp thị Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
(muỗi); Simulia lugubris; ruồi đen
nhang hoặc vòng xoắn chống muỗi
muỗi
màn chống muỗi; Lượng từ: 頂|顶[ding3]
(hài hước) tòa nhà công cộng bỏ không (và do đó lý tưởng cho muỗi ở) (Đài Loan)
nghĩa đen: dù con muỗi nhỏ, vẫn có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không
con muỗi
con muỗi