济水
Sông Ji, con sông cũ ở đông bắc Trung Quốc bị biến mất sau trận lụt sông Hoàng Hà năm 1852
Sông Ji, con sông cũ ở đông bắc Trung Quốc bị biến mất sau trận lụt sông Hoàng Hà năm 1852
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố cấp phó tỉnh Tế Nam, thủ phủ tỉnh Sơn Đông ở đông bắc Trung Quốc
›济南Jǐ nánTế Nam, thành phố cấp phó tỉnh và là thủ phủ tỉnh Sơn Đông, đông bắc Trung Quốc
›济州特别自治道Jì zhōu tè bié zì zhì dàotỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju, Hàn Quốc, di sản thế giới
›济州岛Jì zhōu Dǎođảo Jeju, tỉnh tự trị đặc biệt, Hàn Quốc, di sản thế giới
›济济jǐ jǐđông người
›济州Jì zhōutỉnh tự trị đặc biệt đảo Jeju (đảo Cheju), Hàn Quốc, di sản thế giới
›济宁市Jǐ níng shìthành phố cấp địa khu Tế Ninh, tỉnh Sơn Đông
›济宁Jǐ níngThành phố cấp địa khu Tế Ninh ở Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.