濞
dùng trong địa danh; xem 漾濞[Yang4 bi4]
dùng trong địa danh; xem 漾濞[Yang4 bi4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
họ [Bi4]; tên địa danh cổ
›浜bīnbiến thể tiếng Nhật của 濱|滨[bin1]; dùng trong địa danh Nhật Bản như Yokohama 橫浜|横浜[Heng2 bin1] với giá trị…
›白沙Bái shāBạch Sa (tên địa danh phổ biến); huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam; thị trấn Bạch Sa hoặc Bài Sa ở…
›碚bèi(dùng trong địa danh)
›彼得堡Bǐ dé bǎoPetersburg (tên địa danh); Saint Petersburg, Nga
›巴耶利巴Bā yē lì bāPaya Lebar, một địa danh ở Singapore
›岜bāđồi đá; núi đá; (dùng trong tên địa danh)
›堡bǔlàng (dùng trong tên địa danh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.