Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

kinh hãi

Từ vựng
亏负
kuī fù

thiếu sót; làm phụ lòng; gây khổ sở cho ai đó

Cụm từ
亏缺
kuī quē

bị thiếu; thâm hụt; khuyết; thiếu hụt; thiếu

Cụm từ
亏空
kuī kōng

mắc nợ; lỗ; thâm hụt

Cụm từ
亏产
kuī chǎn

thiếu hụt trong sản xuất

Cụm từ
亏欠
kuī qiàn

bị thâm hụt; lỗ; chịu nợ

Cụm từ
亏格
kuī gé

(toán học) giống

Cụm từ
亏本出售
kuī běn chū shòu

bán lỗ

Cụm từ
亏本
kuī běn

bị lỗ

Cụm từ
亏损
kuī sǔn

thâm hụt; lỗ (tài chính)

Cụm từ
亏折
kuī zhé

bị lỗ vốn

Cụm từ
亏心事
kuī xīn shì

hành động đáng xấu hổ

Cụm từ
亏心
kuī xīn

lương tâm cắn rứt

Cụm từ
亏得
kuī de

may mắn; thật may; (mỉa mai) thật là, thật may mắn!

Cụm từ
亏待
kuī dài

đối xử không công bằng

Cụm từ
kuī

lỗ (tiền); bị thiếu hụt; bị thiếu; đối xử không công bằng; may mắn; may mà; nhờ vào; (dùng để giới thiệu một nhận xét mỉa mai về ai đó không đạt kỳ vọng)

Từ vựng
zhàn

mèo rừng có sọc

Từ vựng
bào

tàn bạo; bạo lực

Từ vựng
Guó

họ [Guo2]; Quắc, một nhóm thân tộc có thành viên nắm giữ tước công trong lãnh thổ triều đại Chu, bao gồm Quắc Tây 西虢國|西虢国[Xi1 Guo2guo2] và Quắc Đông 東虢國|东虢国[Dong1 Guo2guo2]

Từ vựng

giá treo chuông

Từ vựng
号头
hào tóu

số; số seri

Cụm từ
号音
hào yīn

kèn hiệu

Cụm từ
号志
hào zhì

tín hiệu; biển báo (điều khiển giao thông, v.v.)

Cụm từ
号角
hào jiǎo

kèn tín hiệu

Cụm từ
号衣
hào yī

áo khoác mặc chủ yếu bởi binh sĩ thời xưa, có phù hiệu lớn phía trước và sau thể hiện đơn vị trực thuộc

Cụm từ
号脉
hào mài

bắt mạch của ai đó

Cụm từ
号筒
hào tǒng

kèn bugle

Cụm từ
号称
hào chēng

được biết đến như; được gọi là; được cho là; tuyên bố (thường phóng đại hoặc sai sự thật)

Cụm từ
号码牌
hào mǎ pái

bảng số; biển số xe; LT:條|条[tiao2],塊|块[kuai4],片[pian4]

Cụm từ
号码
hào mǎ

số; LT:堆[dui1],個|个[ge4]

Cụm từ