溁
(cổ) (nước) xoáy; chảy xoáy; (dùng trong địa danh)
(cổ) (nước) xoáy; chảy xoáy; (dùng trong địa danh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên địa danh cũ (ở nước Yên thời Chiến Quốc, thuộc thành phố Bắc Kinh hiện nay)
›滪Yù(tên địa danh ở Tứ Xuyên)
›漾yàngtràn ra; gợn sóng; dùng trong địa danh; xem 漾濞[Yang4 bi4]
›滧yáo(phương ngữ) dòng suối phân nhánh tự nhiên; (dùng trong địa danh); cũng đọc là [xiao4]
›溵Yīndùng trong địa danh, ví dụ 溵水 từng là tên sông Shahe 沙河, Hà Nam, và 溵州 từng là một châu thời nhà Đường
›营盘镇Yíng pán zhènthị trấn Yingpan, tên địa danh; Yingpan ở địa khu Shangluo, Thiểm Tây; thị trấn Yingpan ở Vân Nam; (nhiều…
›琊yádùng trong địa danh, đáng chú ý nhất là 瑯琊山|琅琊山[Lang2 ya2 Shan1]; phát âm Đài Loan [ye2]
›樱井Yīng jǐngSakurai (họ và địa danh Nhật Bản)
›