Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
蛀牙
zhù yá

sâu răng; lỗ sâu răng; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]

Cụm từ
zhù

mối; đục khoét (côn trùng)

Từ vựng
xián

con rết

Từ vựng

một loại côn trùng (cũ)

Từ vựng
zhá

Aphrophora martima

Từ vựng
蚺蛇
rán shé

trăn

Cụm từ
rán

trăn

Từ vựng

vảy trên bụng rắn, giúp di chuyển; ốc sên; bò

Từ vựng
蚶子
hān zi

ngao huyết

Cụm từ
hān

nghêu nhỏ (Arca inflata)

Từ vựng
蚵仔煎
é zǐ jiān

(Đài Loan) trứng ốp la hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô-á-tsian])

Cụm từ
蚵仔
é zi

con hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô-á])

Cụm từ
é

(Đài Loan) con hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô])

Từ vựng
yòu

ấu trùng

Từ vựng
chí

trứng kiến

Từ vựng
píng

mọt gạo

Từ vựng
蚱虫
zhà chóng

châu chấu

Cụm từ
蚱蜢
zhà měng

châu chấu

Cụm từ
zhà

châu chấu

Từ vựng
蚰蜒路
yóu yan lù

nghĩa đen: đường con rết; nghĩa bóng: con đường hẹp quanh co

Cụm từ
蚰蜒
yóu yan

con tai tượng; con rết nhà

Cụm từ
yóu

xem 蚰蜒[you2 yan5]

Từ vựng
蚯蚓
qiū yǐn

(động vật học) giun đất

Cụm từ
qiū

dùng trong 蚯蚓[qiu1 yin3]

Từ vựng
dǒu

nòng nọc

Từ vựng
蚩尤
Chī yóu

Xi Vưu, thủ lĩnh bộ lạc huyền thoại bị Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4] đánh bại và giết chết

Cụm từ
chī

ngu dốt; sâu

Từ vựng

(bọ nước); tiền

Từ vựng
jiè

xem 蛤蚧[ge2 jie4]

Từ vựng
rán

biến thể của 蚺[ran2]

Từ vựng