Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sâu răng; lỗ sâu răng; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]
mối; đục khoét (côn trùng)
con rết
một loại côn trùng (cũ)
Aphrophora martima
trăn
trăn
vảy trên bụng rắn, giúp di chuyển; ốc sên; bò
ngao huyết
nghêu nhỏ (Arca inflata)
(Đài Loan) trứng ốp la hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô-á-tsian])
con hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô-á])
(Đài Loan) con hàu (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ô])
ấu trùng
trứng kiến
mọt gạo
châu chấu
châu chấu
châu chấu
nghĩa đen: đường con rết; nghĩa bóng: con đường hẹp quanh co
con tai tượng; con rết nhà
xem 蚰蜒[you2 yan5]
(động vật học) giun đất
dùng trong 蚯蚓[qiu1 yin3]
nòng nọc
Xi Vưu, thủ lĩnh bộ lạc huyền thoại bị Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4] đánh bại và giết chết
ngu dốt; sâu
(bọ nước); tiền
xem 蛤蚧[ge2 jie4]
biến thể của 蚺[ran2]