Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
浓香濃香

nóng xiāng

浓香 là gì?

浓香 [nóng xiāng] có nghĩa là hương thơm nồng; nồng nặc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 浓香 trong tiếng Việt

  1. hương thơm nồng
  2. nồng nặc

Cách đọc và ghi nhớ 浓香

浓香 được đọc là nóng xiāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hương thơm nồng; nồng nặc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan