Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đại bác dùng để báo hiệu; phát bắn tín hiệu
biển số xe; biển số
được đặt tên; tên là
cờ tín hiệu
số trong một dãy; số thứ tự; số seri
người thổi kèn; người thổi kèn trong quân đội
bài hát lao động; phòng giam; loại; hạng; dấu; ký hiệu; tín hiệu; (Đài Loan) công ty môi giới
(báo) số đặc biệt; số đặc san (của tạp chí)
khóc than; hú hét như tại đám tang
khóc; lóc lớn tiếng
khóc lóc; than khóc; kêu gào
biến thể của 號啕|号啕[hao2 tao2]
có sức mạnh tập hợp người ủng hộ
kêu gọi
tru; hú
lính thổi kèn; người thổi kèn (quân đội)
nghĩa đen: mệnh lệnh như núi; mệnh lệnh quân sự là bất khả xâm phạm; kỷ luật nghiêm ngặt
mệnh lệnh (đặc biệt trong quân đội); hiệu lệnh kèn thể hiện mệnh lệnh quân sự; mệnh lệnh bằng lời nói
số thứ tự; ngày trong tháng; dấu; ký hiệu; cơ sở kinh doanh; kích cỡ; hậu tố tàu; thổi kèn; lệnh kèn; tên giả; bắt mạch; lượng từ chỉ số người
Vua Thuấn, một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4]
Yu Yinglong, học giả triều Nguyên, đã hợp tác biên soạn bộ bách khoa toàn thư địa lý "Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí" 大元大一統誌|大元大一统志
huyện Vu Thành ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
huyện Vu Thành ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
Vu Hỉ, nhà thiên văn học Trung Quốc (khoảng 270-345), nổi tiếng với việc phát hiện tuế sai của trái đất
Vu Thế Nam (558-638), chính trị gia thời Tùy và đầu thời Đường, nhà thơ và nhà thư pháp, một trong bốn đại thư pháp gia đầu thời Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]
(văn học) mong đợi; dự đoán; (văn học) lo lắng; e ngại; (văn học) lừa dối; lừa gạt
bắt giữ (người)
tù binh; bắt giữ; bắt làm tù binh; (cũ) man rợ phương bắc; nô lệ
báo động giả; tin đồn hoảng sợ; LT:場|场[chang2]
nhẹ bẫng; lơ lửng