Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 911/1680

柳林Liǔ lín

huyện Liễu Lâm ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
柳杞liǔ qǐ

cây liễu

Cụm từ
柳杉liǔ shān

cây tuyết tùng Nhật Bản (Cryptomeria japonica)

Cụm từ
柳暗花明liǔ àn huā míng

ngh. cây liễu tạo bóng râm, hoa mang đến ánh sáng (thành ngữ); lúc khó khăn nhất, le lói tia hy vọng; ánh sáng cuối đường hầm

Thành ngữ
柳州市Liǔ zhōu shì

thành phố cấp địa khu Liuzhou ở Quảng Tây

Cụm từ
柳州Liǔ zhōu

thành phố cấp địa khu Liuzhou ở Quảng Tây

Cụm từ
柳宗元Liǔ Zōng yuán

Lưu Tông Nguyên (773-819), nhà văn và nhà thơ đời Đường, người ủng hộ phong trào văn cổ 古文運動|古文运动 và phục cổ 復古|复古

Cổ ngữ / văn ngôn
柳子戏liǔ zi xì

hí kịch Sơn Đông

Cụm từ
柳城县Liǔ chéng xiàn

huyện Liucheng ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
柳城Liǔ chéng

huyện Liucheng ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
柳园镇Liǔ yuán zhèn

trấn Liuyuan ở huyện Guazhou 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4], Jiuquan 酒泉, Gansu

Cụm từ
柳园Liǔ yuán

trấn Liuyuan ở huyện Guazhou 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] thuộc Tửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
柳啼花怨liǔ tí huā yuàn

hoang vắng

Cụm từ
柳南区Liǔ nán qū

quận Liunan của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
柳南Liǔ nán

quận Liunan của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
柳北区Liǔ běi qū

quận Liubei của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
柳北Liǔ běi

quận Liubei của thành phố Liuzhou 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
柳公权Liǔ Gōng quán

Liu Gongquan (778-865), nhà thư pháp thời Đường

Cụm từ
柳丁氨醇liǔ dīng ān chún

albuterol (còn gọi là proventil, salbutamol, ventolin), thuốc hen suyễn

Cụm từ
柳丁liǔ dīng

quả cam (Đài Loan)

Cụm từ
liǔ

cây liễu

Từ vựng

chuôi vũ khí bằng nan tre

Từ vựng
柱体zhù tǐ

hình trụ; hình lăng trụ (toán học)

Cụm từ
柱头zhù tóu

(kiến trúc) đầu cột; đấu cột; (thực vật) nhuỵ

Cụm từ
柱身zhù shēn

thân cột (kiến trúc)

Cụm từ
柱石zhù shí

trụ cột

Cụm từ
柱状图zhù zhuàng tú

biểu đồ cột

Cụm từ
柱梁zhù liáng

cột trụ

Cụm từ
柱子zhù zi

cột; LT:根[gen1]

Cụm từ
柱塞zhù sāi

pít tông

Cụm từ
柱型图zhù xíng tú

biểu đồ cột; sơ đồ cột

Cụm từ
zhù

cột; LT:根[gen1]

Từ vựng
柰子nài zi

cây táo dại lá lê Trung Quốc (Malus asiatica); (tiếng lóng Internet) ngực (chơi chữ với 奶子[nai3 zi5])

Ngôn ngữ mạng
nài

cây táo dại lá lê Trung Quốc

Từ vựng
柯里化kē lǐ huà

(máy tính) currying

Cụm từ
柯那克里Kē nà kè lǐ

Conakry, thủ đô của Guinea (Đài Loan)

Cụm từ
柯达Kē dá

Kodak (thương hiệu, công ty phim ảnh Mỹ); tên đầy đủ Công ty Eastman Kodak 伊士曼柯達公司|伊士曼柯达公司[Yi1 shi4 man4 Ke1 da2 Gong1 si1]

Cụm từ
柯西Kē xī

Augustin-Louis Cauchy (1789-1857), nhà toán học Pháp

Cụm từ
柯萨奇病毒Kē sà qí bìng dú

virus đường ruột Coxsackie A

Cụm từ
柯尔克孜语Kē ěr kè zī yǔ

ngôn ngữ Kyrgyz

Cụm từ
柯尔克孜族Kē ěr kè zī zú

Nhóm dân tộc Kyrghiz ở Tân Cương

Cụm từ
柯尔克孜Kē ěr kè zī

Nhóm dân tộc Kyrghiz ở Tân Cương

Cụm từ
柯沙奇病毒kē shā qí bìng dú

Coxsackievirus

Cụm từ
柯棣华Kē dì huá

Dwarkanath Kotnis (1910-1942), một trong năm bác sĩ Ấn Độ được cử sang Trung Quốc để hỗ trợ y tế trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai

Cụm từ
柯林顿Kē lín dùn

(Đài Loan) Clinton (tên); Bill Clinton (1946-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 1993-2001; Hillary Rodham Clinton (1947-), chính trị…

Cụm từ
柯林斯Kē lín sī

Collins (tên)

Cụm từ
柯林Kē lín

Colin (tên)

Cụm từ
柯文哲Kē Wén zhé

Kha Văn Triết (1959-), chính trị gia độc lập Đài Loan, Thị trưởng Thành phố Đài Bắc từ 2014

Cụm từ
柯式印刷Kē shì yìn shuā

in offset

Cụm từ
柯尼斯堡Kē ní sī bǎo

Königsberg, thành phố cảng Baltic, thủ phủ Đông Phổ (cho đến Thế chiến II)

Cụm từ
柯密kē mì

Kermit (giao thức truyền thông)

Cụm từ
柯夫塔kē fū tǎ

kofta

Cụm từ
柯基kē jī

(từ mượn) chó corgi

Cụm từ
柯城区Kē chéng qū

quận Kecheng của thành phố Quzhou 衢州市[Qu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
柯城Kē chéng

quận Kecheng của thành phố Quzhou 衢州市[Qu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
柯坪县Kē píng xiàn

Huyện Khơ Bình (Kelpin) ở A Khắc Tô địa khu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
柯坪Kē píng

Huyện Khơ Bình (Kelpin) ở địa khu Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
柯南·道尔Kē nán · Dào ěr

Ngài Arthur Conan Doyle (1859-1930), tác giả loạt truyện Sherlock Holmes 歇洛克·福爾摩斯|歇洛克·福尔摩斯

Cụm từ
柯劭忞Kē Shào mín

Kha Thiệu Mân (1850-1933), học giả, tác giả của Tân Nguyên sử 新元史[Xin1 Yuan2 shi3]

Cụm từ
柯PKē P

Giáo sư Kha, biệt danh của Kha Văn Triết 柯文哲[Ke1 Wen2 zhe2]

Từ vựng

(văn học) cành; thân; cuống; (văn học) cán rìu

Từ vựng
duò

mảnh gỗ vụn

Từ vựng
柬埔寨Jiǎn pǔ zhài

Campuchia

Cụm từ
柬吴哥王朝Jiǎn wú gē Wáng cháo

Vương triều Angkor của Campuchia, 802-1431

Cụm từ
jiǎn

thiếp; tờ giấy; ghi chú; chữ cổ của 揀|拣[jian3]

Từ vựng
jiù

quan tài khiêng

Từ vựng
dàn

một loại bàn gỗ không có chân

Từ vựng
查点chá diǎn

kiểm tra; kiểm kê; thống kê

Cụm từ
查验chá yàn

kiểm tra; kiểm duyệt

Cụm từ
查韦斯Chá wéi sī

Chavez, tên tiếng Tây Ban Nha

Cụm từ
查阅chá yuè

tra cứu; tham khảo; tìm kiếm thứ gì đó trong nguồn tài liệu tham khảo

Cụm từ
查铺chá pù

đi kiểm tra giường ngủ

Cụm từ