Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
龙舌兰酒
lóng shé lán jiǔ

rượu tequila

Cụm từ
龙舌兰
lóng shé lán

cây thùa (chi thực vật); Agave americana; rượu tequila

Cụm từ
龙胆紫
lóng dǎn zǐ

thuốc tím gentian C25H30ClN3; tím tinh thể

Cụm từ
龙胆
lóng dǎn

cây long đởm; cây long đởm Nhật Bản (Gentiana scabra)

Cụm từ
龙脉
lóng mài

long mạch, địa hình trông như rồng

Cụm từ
龙肝凤胆
lóng gān fèng dǎn

món ăn hiếm; quốc vị (cao lương mỹ vị)

Cụm từ
龙羊峡
Lóng yáng xiá

hẻm núi Long Dương trên thượng nguồn sông Hoàng Hà, huyện Cộng Hòa 共和縣|共和县[Gong4 he2 xian4] trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, Thanh Hải

Cụm từ
龙羊
Lóng yáng

làng Long Dương trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, Thanh Hải

Cụm từ
龙纹
lóng wén

rồng (như một thiết kế trang trí)

Cụm từ
龙眼
lóng yǎn

quả nhãn; mắt rồng; Dimocarpus longan (thực vật); LT:粒[li4]

Cụm từ
龙的传人
lóng de chuán rén

Con cháu của Rồng (tức người Hán)

Cụm từ
龙生龙,凤生凤
lóng shēng lóng , fèng shēng fèng

nghĩa đen: rồng sinh rồng, phượng sinh phượng (thành ngữ); nghĩa bóng: con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

Thành ngữ
龙生九子
lóng shēng jiǔ zǐ

nghĩa đen: rồng sinh chín con (thành ngữ); nghĩa bóng: đủ loại người; tốt xấu lẫn lộn; Ở đời có nhiều loại người khác nhau

Thành ngữ
龙王
Lóng wáng

Vua Rồng (thần thoại)

Cụm từ
龙争虎斗
lóng zhēng hǔ dòu

nghĩa đen: rồng tranh, hổ đấu (thành ngữ); trận chiến ác liệt giữa những người khổng lồ

Thành ngữ
龙灯
lóng dēng

đèn lồng rồng

Cụm từ
龙湾区
Lóng wān qū

quận Longwan của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
龙湾
Lóng wān

quận Longwan của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
龙潭乡
Lóng tán xiāng

thị trấn Longtan hoặc Lungtan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan

Cụm từ
龙潭虎穴
lóng tán hǔ xué

nghĩa đen: hồ rồng và hang hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: nơi nguy hiểm; lãnh thổ thù địch

Thành ngữ
龙潭沟
Lóng tán gōu

Khe Longtan, khu thắng cảnh ở huyện Tây Hạ 西峽縣|西峡县[Xi1 xia2 xian4], Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
龙潭区
Lóng tán qū

quận Longtan của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
龙潭
lóng tán

hồ rồng; ao rồng; xem cũng 龍潭|龙潭[Long2 tan2]

Cụm từ
龙湖区
Lóng hú Qū

quận Long Hồ của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
龙湖
Lóng hú

quận Long Hồ của thành phố Sán Đầu 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
龙港区
Lóng Gǎng qū

quận Long Cảng của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh

Cụm từ
龙港
Lóng Gǎng

quận Long Cảng của thành phố Hồ Lô Đảo 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh

Cụm từ
龙涎香
lóng xián xiāng

long diên hương

Cụm từ
龙海市
Lóng hǎi shì

Longhai, thành phố cấp huyện ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
龙海
Lóng hǎi

Longhai, thành phố cấp huyện ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ