Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 7/2016

斋教Zhāi jiào

斋教: phái Trại Giáo của Phật giáo

Cụm từ
斋戒节Zhāi jiè jié

斋戒节: tháng Ramadan

Cụm từ
斋戒zhāi jiè

斋戒: nhịn ăn

Cụm từ
斋堂zhāi táng

斋堂: nhà ăn trong chùa Phật giáo

Cụm từ
zhāi

斋: nhịn ăn hoặc kiêng thịt, rượu v.v.; chế độ ăn chay; phòng học; toà nhà; bố thí (cho nhà sư)

Từ vựng
齐齐哈尔市Qí qí hā ěr shì

齐齐哈尔市: Tề Tề Cáp Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
齐齐哈尔Qí qí hā ěr

齐齐哈尔: Tề Tề Cáp Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
齐鲁Qí lǔ

齐鲁: tên gọi khác của Sơn Đông 山東|山东[Shan1 dong1]

Cụm từ
齐头式qí tóu shì

齐头式: đối xử mọi người như nhau, không xét đến khác biệt cá nhân; tiếp cận một cách đồng nhất; (dàn trang) đoạn văn khối (không thụt đầu dòng, và có…

Cụm từ
齐头并进qí tóu bìng jìn

齐头并进: tiến lên cùng nhau (thành ngữ); thực hiện các nhiệm vụ đồng thời; đi đôi với nhau

Thành ngữ
齐头qí tóu

齐头: đồng thời; đồng loạt; (khi nói về số lượng tròn) chính xác

Cụm từ
齐集qí jí

齐集: tập hợp; tụ tập

Cụm từ
齐膝qí xī

齐膝: ngang gối; dài đến gối (váy, v.v.); sâu đến gối (bùn, v.v.)

Cụm từ
齐肩qí jiān

齐肩: ngang vai; (hai người) cao bằng nhau

Cụm từ
齐声qí shēng

齐声: đồng thanh; đồng loạt

Cụm từ
齐聚一堂qí jù yī táng

齐聚一堂: tụ họp đầy đủ một lần

Cụm từ
齐眉穗儿qí méi suì r

齐眉穗儿: tóc mái ngang trán

Cụm từ
齐眉qí méi

齐眉: tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân; viết tắt của thành ngữ 舉案齊眉|举案齐眉[ju3 an4 qi2 mei2]

Thành ngữ
齐白石Qí Bái shí

齐白石: Tề Bạch Thạch (1864-1957), họa sĩ nổi tiếng Trung Quốc

Cụm từ
齐湣王Qí Mǐn wáng

齐湣王: Vua Mẫn nước Tề (trị vì 323-284 TCN)

Cụm từ
齐活qí huó

齐活: (tiếng địa phương Bắc Kinh) xong; hoàn thành; hoàn tất

Cụm từ
齐河县Qí hé xiàn

齐河县: huyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
齐河Qí hé

齐河: huyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
齐民要术Qí mín Yào shù

齐民要术: Kỹ năng thiết yếu để lợi dân, bách khoa toàn thư thế kỷ thứ sáu về kiến thức nông nghiệp của Giả Tư Hiệt 賈思勰|贾思勰[Jia3 Si1 xie2]

Cụm từ
齐武成Qí Wǔ Chéng

齐武成: Hoàng đế Vũ Thành của triều Tề, tên thật Cao Trạm 高湛[Gao1 Dan1] (537-568), trị vì 561-565

Cụm từ
齐步qí bù

齐步: bước đều với (ai đó)

Cụm từ
齐次qí cì

齐次: đồng dạng (toán)

Cụm từ
齐桓公Qí Huán gōng

齐桓公: Tề Hoàn Công (trị vì 685-643 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸

Cụm từ
齐格菲防线Qí gé fēi Fáng xiàn

齐格菲防线: Phòng tuyến Siegfried, tuyến phòng thủ quân sự của Đức trong Thế chiến I và Thế chiến II

Cụm từ
齐根qí gēn

齐根: ở gốc; rễ; (của chân) ngay dưới háng

Cụm từ
齐柏林飞艇Qí bó lín fēi tǐng

齐柏林飞艇: khí cầu Zeppelin

Cụm từ
齐柏林Qí bó lín

齐柏林: Zeppelin (tên gọi); Bá tước Ferdinand von Zeppelin (1838-1917), nhà phát minh khí cầu Zeppelin

Cụm từ
齐书Qí shū

齐书: Bộ sử Tề của Nam Triều, bộ thứ bảy trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Tiêu Tử Hiển 蕭子顯|萧子显[Xiao1 Zi3 xian3] năm…

Cụm từ
齐放qí fàng

齐放: loạt bắn đồng loạt; bắn pháo đồng thời

Cụm từ
齐打夯儿地qí dǎ hāng r de

齐打夯儿地: đồng thanh và nhất trí (tiếng địa phương)

Cụm từ
齐性qí xìng

齐性: (toán) tính đồng dạng; đồng nhất

Cụm từ
齐心合力qí xīn hé lì

齐心合力: làm việc như một (thành ngữ); đoàn kết nỗ lực chung; cùng nhau làm việc chăm chỉ

Thành ngữ
齐心协力qí xīn xié lì

齐心协力: cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ; hợp sức; làm việc như một

Thành ngữ
齐心qí xīn

齐心: đồng lòng; làm việc như một

Cụm từ
齐射qí shè

齐射: loạt bắn (súng)

Cụm từ
齐家治国qí jiā zhì guó

齐家治国: tề gia trị quốc (thành ngữ)

Thành ngữ
齐家文化Qí jiā wén huà

齐家文化: văn hóa thời đại đồ đá mới Qijia, tập trung quanh Hành lang Cam Túc 河西走廊[He2 xi1 Zou3 lang2] khoảng năm 2000 TCN

Cụm từ
齐家qí jiā

齐家: trị gia; quản lý gia đình

Cụm từ
齐宣王Qí Xuān wáng

齐宣王: Tề Tuyên Vương (trị vì 342-324 TCN)

Cụm từ
齐天大圣Qí tiān Dà shèng

齐天大圣: Tề Thiên Đại Thánh, danh hiệu tự xưng của Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1] trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]

Cụm từ
齐大非耦qí dà fēi ǒu

齐大非耦: biến thể của 齊大非偶|齐大非偶[qi2 da4 fei1 ou3]

Cụm từ
齐大非偶qí dà fēi ǒu

齐大非偶: giàu quá không phải là đối tượng tốt (trong hôn nhân) (thành ngữ)

Thành ngữ
齐国Qí guó

齐国: nước Tề thời Tây Chu và Chiến Quốc (1122-265 TCN), trung tâm ở Sơn Đông

Cụm từ
齐唱qí chàng

齐唱: hát đồng thanh

Cụm từ
齐名qí míng

齐名: nổi tiếng như nhau

Cụm từ
齐刷刷qí shuā shuā

齐刷刷: đồng đều; đều tăm tắp

Cụm từ
齐全qí quán

齐全: đầy đủ; toàn diện

Cụm từ
齐内丁·齐达内Qí nèi dīng · Qí dá nèi

齐内丁·齐达内: Zinedine Zidane (Zizou), cựu cầu thủ bóng đá Pháp

Cụm từ
齐备qí bèi

齐备: tất cả sẵn sàng; có sẵn; đầy đủ

Cụm từ
齐人之福Qí rén zhī fú

齐人之福: nghĩa đen: số phận hạnh phúc của người đàn ông nước Tề (người có cả vợ và thiếp) (thành ngữ); nghĩa bóng: (mỉa mai) niềm vui có nhiều bạn đời…

Thành ngữ
齐一qí yī

齐一: đồng đều

Cụm từ
齐B短裙qí B duǎn qún

齐B短裙: (tiếng lóng) váy siêu ngắn

Tiếng lóng xã hội
齐B小短裙qí B xiǎo duǎn qún

齐B小短裙: (tiếng lóng) váy siêu ngắn

Tiếng lóng xã hội

齐: gọn gàng; đồng đều; cùng mức; giống hệt; đồng thời; cùng nhau; làm cho đều

Từ vựng
nàng

齉: nghẹt (mũi); giọng mũi

Từ vựng