齐活
(tiếng địa phương Bắc Kinh) xong; hoàn thành; hoàn tất
(tiếng địa phương Bắc Kinh) xong; hoàn thành; hoàn tất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tề Bạch Thạch (1864-1957), họa sĩ nổi tiếng Trung Quốc
›齐武成Qí Wǔ ChéngHoàng đế Vũ Thành của triều Tề, tên thật Cao Trạm 高湛[Gao1 Dan1] (537-568), trị vì 561-565
›齐桓公Qí Huán gōngTề Hoàn Công (trị vì 685-643 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
›齐河县Qí hé xiànhuyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›齐湣王Qí Mǐn wángVua Mẫn nước Tề (trị vì 323-284 TCN)
›齐河Qí héhuyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›齐民要术Qí mín Yào shùKỹ năng thiết yếu để lợi dân, bách khoa toàn thư thế kỷ thứ sáu về kiến thức nông nghiệp của Giả Tư Hiệt…
›齐眉穗儿qí méi suì rtóc mái ngang trán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.