齐头并进
tiến lên cùng nhau (thành ngữ); thực hiện các nhiệm vụ đồng thời; đi đôi với nhau
tiến lên cùng nhau (thành ngữ); thực hiện các nhiệm vụ đồng thời; đi đôi với nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm việc như một (thành ngữ); đoàn kết nỗ lực chung; cùng nhau làm việc chăm chỉ
›齐心协力qí xīn xié lìcùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ; hợp sức; làm việc như một
›青云直上qīng yún zhí shàngmột mạch thăng tiến (thành ngữ); thăng tiến nhanh chóng lên chức vụ cao; sự nghiệp rực rỡ
›齐眉qí méitôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân; viết tắt của thành ngữ 舉案齊眉|举案齐眉[ju3 an4 qi2 mei2]
›青黄不接qīng huáng bù jiēnghĩa đen: vàng không kịp xanh (thành ngữ); vụ mùa thu vàng không kéo dài đến vụ xuân xanh; tạm thời thiếu…
›齐家治国qí jiā zhì guótề gia trị quốc (thành ngữ)
›齐大非偶qí dà fēi ǒugiàu quá không phải là đối tượng tốt (trong hôn nhân) (thành ngữ)
›齐人之福Qí rén zhī fúnghĩa đen: số phận hạnh phúc của người đàn ông nước Tề (người có cả vợ và thiếp) (thành ngữ); nghĩa bóng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.