Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
páng

biến thể của 龐|庞[pang2], to lớn; khổng lồ

Từ vựng
龙龛手鉴
Lóng kān Shǒu jiàn

Longkan Shoujian, từ điển chữ Hán từ năm 997 SCN chứa 26.430 mục, với bộ thủ được xếp vào 240 nhóm vần và sắp xếp theo bốn thanh điệu, các chữ còn lại được sắp xếp tương tự dưới…

Cụm từ
龙龛手镜
Lóng kān Shǒu jìng

xem 龍龕手鑑|龙龛手鉴[Long2 kan1 Shou3 jian4]

Cụm từ
龙凤胎
lóng fèng tāi

sinh đôi khác giới tính

Cụm từ
龙凤呈祥
lóng fèng chéng xiáng

rồng và phượng là biểu tượng của sự may mắn (thành ngữ); cát tường; trang trí với các biểu tượng may mắn như rồng và phượng

Thành ngữ
龙凤区
Lóng fèng qū

quận Long Phụng của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
龙凤
lóng fèng

rồng và phượng

Cụm từ
龙须菜
lóng xū cài

măng tây; (Đài Loan) đọt non của dây su su 佛手瓜[fo2 shou3 gua1]

Cụm từ
龙须糖
lóng xū táng

món kẹo râu rồng, một loại kẹo của Trung Quốc làm từ kẹo dẻo có bột, kéo thành sợi tơ

Cụm từ
龙体
lóng tǐ

long thể; tình trạng sức khỏe của hoàng đế

Cụm từ
龙骨车
lóng gǔ chē

cối xay nước

Cụm từ
龙骨瓣
lóng gǔ bàn

(thực vật) cánh hoa lườn; phần lườn (của hoa thuộc họ cánh bướm)

Cụm từ
龙骨
lóng gǔ

"xương rồng" (xương hoặc răng động vật hóa thạch, dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa); xương ức (của chim); sống tàu (của thuyền)

Cụm từ
龙腾虎跃
lóng téng hǔ yuè

nghĩa đen rồng bay hổ nhảy (thành ngữ); nghĩa bóng thịnh vượng và nhộn nhịp; mạnh mẽ và năng động

Thành ngữ
龙驹凤雏
lóng jū fèng chú

người trẻ tài giỏi; nhà khoa bảng trẻ tuổi

Cụm từ
龙驹
lóng jū

ngựa tốt; người trẻ tài giỏi

Cụm từ
龙马精神
lóng mǎ jīng shén

già nhưng vẫn tràn đầy sức sống (thành ngữ)

Thành ngữ
龙马潭区
Lóng mǎ tán qū

quận Long Mã Tân của thành phố Lô Châu 瀘州市|泸州市[Lu2 zhou1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
龙飞凤舞
lóng fēi fèng wǔ

thư pháp bay bổng hoặc mạnh mẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
龙飞
lóng fēi

thăng tiến (lên vị trí quan chức trong thời xưa)

Cụm từ
龙头铡
lóng tóu zhá

máy chém kiểu đòn bẩy trang trí đầu rồng ở đầu bản lề, dùng để xử trảm tội phạm liên quan đến hoàng đế

Cụm từ
龙头蛇尾
lóng tóu shé wěi

nghĩa đen: đầu rồng, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu mạnh nhưng kết thúc yếu

Thành ngữ
龙头股
lóng tóu gǔ

(tài chính) cổ phiếu dẫn đầu; công ty hàng đầu

Cụm từ
龙头老大
lóng tóu lǎo dà

ông trùm; lãnh đạo của một nhóm; vị trí thống trị

Cụm từ
龙头企业
lóng tóu qǐ yè

doanh nghiệp chủ chốt; doanh nghiệp hàng đầu

Cụm từ
龙头
lóng tóu

vòi nước; tay lái xe đạp; sếp; ông trùm (đặc biệt trong băng nhóm); (nói về công ty) người lãnh đạo; dẫn đầu; hình trang trí đầu rồng trên mũi thuyền rồng 龍船|龙船[long2 chuan2]

Cụm từ
龙韬
lóng tāo

chiến lược và chiến thuật quân sự; thị vệ hoàng gia

Cụm từ
龙阳君
lóng yáng jūn

đồng tính nam (thuật ngữ tích cực)

Cụm từ
龙阳
Lóng yáng

địa danh ở Thượng Hải; (thông tục) đồng tính nam

Danh từ riêng
龙陵县
Lóng líng xiàn

Huyện Long Lăng ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam

Cụm từ