Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Huyện Long Lăng ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
Huyện Long Môn ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông
Quần thể hang động Long Môn tại Lạc Dương 洛陽|洛阳[Luo4 yang2], Hà Nam
Đường đứt gãy Longmenshan, một đứt gãy kiến tạo hoạt động mạnh ở ranh giới phía tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên
đứt gãy Longmenshan, một đường đứt gãy chờm hoạt động kiến tạo ở ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên
núi Longmen, ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên, đường đứt gãy địa chất hoạt động; núi Longmen ở Sơn Đông; núi Longmen ở Hà Nam
máy mài bề mặt cột đôi
huyện Longmen ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông; cổng rồng huyền thoại nơi cá chép có thể hóa rồng
già yếu; lẩm cẩm
huyện Longli ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Longli ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Longyou ở Quzhou 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
huyện Longyou ở Quzhou 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang
xe ngựa hoàng gia
cá mú khổng lồ (các loài Epinephelus khác nhau)
chinchilla; Totoro (nhân vật anime)
đậu rồng; đậu đũa
long bào; trang phục triều đình của hoàng đế
cây huyết rồng; Dracaena (thực vật)
tôm hùm
nghĩa đen: rồng rắn lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: tốt xấu lẫn lộn
cuộc chiến giữa các đối thủ mạnh
người kiệt xuất; nước và lửa (trong văn đạo giáo)
ngải giấm
cây cà dược (Solanum nigrum)
quận Longhua của các thành phố bao gồm Thâm Quyến, Quảng Đông và Hải Khẩu, Hải Nam
Longhua, tên của nhiều con đường, ga tàu, ngôi chùa và quận trong thành phố, đáng chú ý có chùa Longhua 龍華寺|龙华寺[Long2 hua2 Si4] ở Thượng Hải và quận Longhua 龍華區|龙华区[Long2 hua2…
Loongson (một dòng CPU đa dụng được phát triển trong nước Trung Quốc)
thuyền rồng (dùng trong lễ hội端午[Duan1 wu3], lễ hội Thuyền Rồng)
thuyền rồng; thuyền ngự