Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 6/1680

斋教Zhāi jiào

phái Trại Giáo của Phật giáo

Cụm từ
斋戒节Zhāi jiè jié

tháng Ramadan

Cụm từ
斋戒zhāi jiè

nhịn ăn

Cụm từ
斋堂zhāi táng

nhà ăn trong chùa Phật giáo

Cụm từ
zhāi

nhịn ăn hoặc kiêng thịt, rượu v.v.; chế độ ăn chay; phòng học; toà nhà; bố thí (cho nhà sư)

Từ vựng
齐齐哈尔市Qí qí hā ěr shì

Tề Tề Cáp Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
齐齐哈尔Qí qí hā ěr

Tề Tề Cáp Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
齐鲁Qí lǔ

tên gọi khác của Sơn Đông 山東|山东[Shan1 dong1]

Cụm từ
齐头式qí tóu shì

đối xử mọi người như nhau, không xét đến khác biệt cá nhân; tiếp cận một cách đồng nhất; (dàn trang) đoạn văn khối (không thụt đầu dòng, và có…

Cụm từ
齐头并进qí tóu bìng jìn

tiến lên cùng nhau (thành ngữ); thực hiện các nhiệm vụ đồng thời; đi đôi với nhau

Thành ngữ
齐头qí tóu

đồng thời; đồng loạt; (khi nói về số lượng tròn) chính xác

Cụm từ
齐集qí jí

tập hợp; tụ tập

Cụm từ
齐膝qí xī

ngang gối; dài đến gối (váy, v.v.); sâu đến gối (bùn, v.v.)

Cụm từ
齐肩qí jiān

ngang vai; (hai người) cao bằng nhau

Cụm từ
齐声qí shēng

đồng thanh; đồng loạt

Cụm từ
齐聚一堂qí jù yī táng

tụ họp đầy đủ một lần

Cụm từ
齐眉穗儿qí méi suì r

tóc mái ngang trán

Cụm từ
齐眉qí méi

tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân; viết tắt của thành ngữ 舉案齊眉|举案齐眉[ju3 an4 qi2 mei2]

Thành ngữ
齐白石Qí Bái shí

Tề Bạch Thạch (1864-1957), họa sĩ nổi tiếng Trung Quốc

Cụm từ
齐湣王Qí Mǐn wáng

Vua Mẫn nước Tề (trị vì 323-284 TCN)

Cụm từ
齐活qí huó

(tiếng địa phương Bắc Kinh) xong; hoàn thành; hoàn tất

Cụm từ
齐河县Qí hé xiàn

huyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
齐河Qí hé

huyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
齐民要术Qí mín Yào shù

Kỹ năng thiết yếu để lợi dân, bách khoa toàn thư thế kỷ thứ sáu về kiến thức nông nghiệp của Giả Tư Hiệt 賈思勰|贾思勰[Jia3 Si1 xie2]

Cụm từ
齐武成Qí Wǔ Chéng

Hoàng đế Vũ Thành của triều Tề, tên thật Cao Trạm 高湛[Gao1 Dan1] (537-568), trị vì 561-565

Cụm từ
齐步qí bù

bước đều với (ai đó)

Cụm từ
齐次qí cì

đồng dạng (toán)

Cụm từ
齐桓公Qí Huán gōng

Tề Hoàn Công (trị vì 685-643 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸

Cụm từ
齐格菲防线Qí gé fēi Fáng xiàn

Phòng tuyến Siegfried, tuyến phòng thủ quân sự của Đức trong Thế chiến I và Thế chiến II

Cụm từ
齐根qí gēn

ở gốc; rễ; (của chân) ngay dưới háng

Cụm từ
齐柏林飞艇Qí bó lín fēi tǐng

khí cầu Zeppelin

Cụm từ
齐柏林Qí bó lín

Zeppelin (tên gọi); Bá tước Ferdinand von Zeppelin (1838-1917), nhà phát minh khí cầu Zeppelin

Cụm từ
齐书Qí shū

Bộ sử Tề của Nam Triều, bộ thứ bảy trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Tiêu Tử Hiển 蕭子顯|萧子显[Xiao1 Zi3 xian3] năm…

Cụm từ
齐放qí fàng

loạt bắn đồng loạt; bắn pháo đồng thời

Cụm từ
齐打夯儿地qí dǎ hāng r de

đồng thanh và nhất trí (tiếng địa phương)

Cụm từ
齐性qí xìng

(toán) tính đồng dạng; đồng nhất

Cụm từ
齐心合力qí xīn hé lì

làm việc như một (thành ngữ); đoàn kết nỗ lực chung; cùng nhau làm việc chăm chỉ

Thành ngữ
齐心协力qí xīn xié lì

cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ; hợp sức; làm việc như một

Thành ngữ
齐心qí xīn

đồng lòng; làm việc như một

Cụm từ
齐射qí shè

loạt bắn (súng)

Cụm từ
齐家治国qí jiā zhì guó

tề gia trị quốc (thành ngữ)

Thành ngữ
齐家文化Qí jiā wén huà

văn hóa thời đại đồ đá mới Qijia, tập trung quanh Hành lang Cam Túc 河西走廊[He2 xi1 Zou3 lang2] khoảng năm 2000 TCN

Cụm từ
齐家qí jiā

trị gia; quản lý gia đình

Cụm từ
齐宣王Qí Xuān wáng

Tề Tuyên Vương (trị vì 342-324 TCN)

Cụm từ
齐天大圣Qí tiān Dà shèng

Tề Thiên Đại Thánh, danh hiệu tự xưng của Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1] trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]

Cụm từ
齐大非耦qí dà fēi ǒu

biến thể của 齊大非偶|齐大非偶[qi2 da4 fei1 ou3]

Cụm từ
齐大非偶qí dà fēi ǒu

giàu quá không phải là đối tượng tốt (trong hôn nhân) (thành ngữ)

Thành ngữ
齐国Qí guó

nước Tề thời Tây Chu và Chiến Quốc (1122-265 TCN), trung tâm ở Sơn Đông

Cụm từ
齐唱qí chàng

hát đồng thanh

Cụm từ
齐名qí míng

nổi tiếng như nhau

Cụm từ
齐刷刷qí shuā shuā

đồng đều; đều tăm tắp

Cụm từ
齐全qí quán

đầy đủ; toàn diện

Cụm từ
齐内丁·齐达内Qí nèi dīng · Qí dá nèi

Zinedine Zidane (Zizou), cựu cầu thủ bóng đá Pháp

Cụm từ
齐备qí bèi

tất cả sẵn sàng; có sẵn; đầy đủ

Cụm từ
齐人之福Qí rén zhī fú

nghĩa đen: số phận hạnh phúc của người đàn ông nước Tề (người có cả vợ và thiếp) (thành ngữ); nghĩa bóng: (mỉa mai) niềm vui có nhiều bạn đời…

Thành ngữ
齐一qí yī

đồng đều

Cụm từ
齐B短裙qí B duǎn qún

(tiếng lóng) váy siêu ngắn

Tiếng lóng xã hội
齐B小短裙qí B xiǎo duǎn qún

(tiếng lóng) váy siêu ngắn

Tiếng lóng xã hội

gọn gàng; đồng đều; cùng mức; giống hệt; đồng thời; cùng nhau; làm cho đều

Từ vựng
nàng

nghẹt (mũi); giọng mũi

Từ vựng
nóng

cảm lạnh sổ mũi

Từ vựng
zhā

bệnh rosacea

Từ vựng
wèng

nghẹt (mũi); giọng mũi

Từ vựng
hōu

ngáy; khát do ăn quá mặn hoặc ngọt; (phương ngữ) rất; cực kỳ

Từ vựng
鼾鼾hān hān

ngáy

Cụm từ
鼾声如雷hān shēng rú léi

ngáy như sấm

Cụm từ
鼾声hān shēng

tiếng ngáy

Cụm từ
hān

ngáy

Từ vựng
qiú

ngạt mũi

Từ vựng
鼻黏膜bí nián mó

màng nhầy mũi

Cụm từ
鼻骨bí gǔ

xương mũi

Cụm từ
鼻饲法bí sì fǎ

phương pháp cho ăn qua đường mũi

Cụm từ