Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 8/1680

鼠肚鸡肠shǔ dù jī cháng

hẹp hòi

Cụm từ
鼠窜shǔ cuàn

chạy tán loạn; chạy trốn như chuột hoảng sợ

Cụm từ
鼠目寸光shǔ mù cùn guāng

thiển cận

Cụm từ
鼠疫菌苗shǔ yì jūn miáo

vắc-xin dịch hạch

Cụm từ
鼠疫杆菌shǔ yì gǎn jūn

Yersinia pestis; vi khuẩn dịch hạch

Cụm từ
鼠疫shǔ yì

bệnh dịch hạch

Cụm từ
鼠海豚shǔ hǎi tún

cá heo chuột

Cụm từ
鼠标垫shǔ biāo diàn

miếng lót chuột

Cụm từ
鼠标器shǔ biāo qì

chuột (máy tính)

Cụm từ
鼠标shǔ biāo

chuột (máy tính)

Cụm từ
鼠得克shǔ dé kè

difenacoum (chất chống đông máu và thuốc diệt loài gặm nhấm)

Cụm từ
鼠年shǔ nián

năm Tý (ví dụ: 2008)

Cụm từ
鼠尾草shǔ wěi cǎo

cây xô thơm (Salvia officinalis)

Cụm từ
鼠妇shǔ fù

bọ mộc; bọ cuốn chiếu

Cụm từ
鼠型斑疹伤寒shǔ xíng bān zhěn shāng hán

bệnh sốt phát ban do chấy rận thể chuột

Cụm từ
shǔ

(hình thức kết hợp) chuột; con chuột

Từ vựng
tēng

(từ tượng thanh) tiếng thùng thùng của trống lớn

Từ vựng
gāo

trống lớn

Từ vựng
chāng

tiếng trống

Từ vựng

trống mang trên lưng ngựa

Từ vựng
táo

cái lắc hình trống (người bán hàng rong dùng hoặc làm đồ chơi); trống lắc

Từ vựng
fén

trống đồng lớn

Từ vựng
dōng

(tượng thanh) đánh trống; thùng thùng

Từ vựng
鼓鼓囊囊gǔ gu nāng nāng

đầy và phồng lên (như túi, bao, v.v.)

Cụm từ
鼓鼓gǔ gǔ

phồng lên; đầy ắp

Cụm từ
鼓点子gǔ diǎn zi

nhịp trống; phách trong kinh kịch

Cụm từ
鼓点gǔ diǎn

nhịp trống; nhịp điệu

Cụm từ
鼓风炉gǔ fēng lú

lò cao (thời hiện đại); lò có quạt gió hỗ trợ để nấu chảy kim loại

Cụm từ
鼓风机gǔ fēng jī

ống thổi; máy thông gió; máy thổi khí

Cụm từ
鼓风gǔ fēng

gió cưỡng bức (trong luyện kim); luồng gió (trong lò cao); ống bễ; hút khí bằng ống bễ

Cụm từ
鼓足勇气gǔ zú yǒng qì

lấy hết dũng khí

Cụm từ
鼓起勇气gǔ qǐ yǒng qì

lấy hết dũng khí

Cụm từ
鼓起gǔ qǐ

lấy hết (dũng khí, niềm tin, v.v.); phồng lên (má, v.v.); phình ra; sưng lên

Cụm từ
鼓舞gǔ wǔ

tin vui phấn chấn; thúc đẩy (tinh thần); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
鼓舌gǔ shé

khua môi múa mép; nói một cách lưu loát

Cụm từ
鼓膜gǔ mó

màng nhĩ; màng tai

Cụm từ
鼓胀gǔ zhàng

phồng lên; chướng bụng

Cụm từ
鼓声gǔ shēng

tiếng trống; nhịp trống

Cụm từ
鼓箧gǔ qiè

lễ khai trường (cách dùng cũ); học vấn kinh điển

Cụm từ
鼓箱gǔ xiāng

xem 箱鼓[xiang1 gu3]

Cụm từ
鼓眼睛gǔ yǎn jīng

mắt lồi

Cụm từ
鼓盆之戚gǔ pén zhī qī

gõ vào chậu trong đau buồn (thành ngữ, nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] đau buồn vì vợ mất); nghĩa bóng: đau buồn vì người vợ đã mất

Thành ngữ
鼓盆gǔ pén

nghĩa đen: gõ vào chậu; nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] đau buồn vì vợ mất; nghĩa bóng: đau buồn vì người vợ đã mất

Cụm từ
鼓浪屿Gǔ làng yǔ

Cổ Lãng Tự, đảo nổi tiếng gần Hạ Môn 廈門|厦门[Xia4 men2]

Cụm từ
鼓气gǔ qì

thổi phồng; làm sưng; làm phồng; thổi không khí vào (cái gì đó); (nghĩa bóng) khích lệ; hỗ trợ

Cụm từ
鼓楼区Gǔ lóu Qū

Gulou, tên của các quận ở Nam Kinh (thuộc Giang Tô), Từ Châu (thuộc Giang Tô), Phúc Châu (thuộc Phúc Kiến) và Khai Phong (thuộc Hà Nam)

Cụm từ
鼓楼gǔ lóu

tháp trống; Tháp Trống, điểm thu hút lịch sử ở Tây An, Bắc Kinh, v.v

Cụm từ
鼓板gǔ bǎn

bộ gõ nhịp

Cụm từ
鼓捣gǔ dao

táy máy; kích động

Cụm từ
鼓掌gǔ zhǎng

vỗ tay; tán thưởng

Cụm từ
鼓打贝斯gǔ dǎ bèi sī

drum and bass (thể loại nhạc)

Cụm từ
鼓手gǔ shǒu

tay trống

Cụm từ
鼓山区Gǔ shān qū

khu Gushan hoặc Kushan của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan

Cụm từ
鼓山Gǔ shān

khu Gushan hoặc Kushan của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan

Cụm từ
鼓室gǔ shì

hòm nhĩ (của tai giữa)

Cụm từ
鼓噪gǔ zào

(thời cổ đại) đánh trống và hét (lúc xung trận); tạo tiếng ồn ào; làm náo loạn; làm ầm ĩ về

Cụm từ
鼓吹者gǔ chuī zhě

người ủng hộ

Cụm từ
鼓吹gǔ chuī

kích động cho; quảng bá nhiệt tình

Cụm từ
鼓包gǔ bāo

phồng lên; sưng lên; một chỗ phồng; một vết sưng

Cụm từ
鼓励gǔ lì

khuyến khích

Cụm từ
鼓动gǔ dòng

thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích; kích động; xúi giục; đập, vỗ (cánh, quạt v.v.)

Cụm từ

cái trống; LT: 通[tong4], 面[mian4]; đánh trống; gõ; khuấy động; phồng; làm sưng

Từ vựng

đỉnh có mở nhỏ ở trên

Từ vựng
nài

lư hương

Từ vựng

nắp vạc

Từ vựng
鼎鼎大名dǐng dǐng dà míng

nổi tiếng; lừng danh

Cụm từ
鼎鼎dǐng dǐng

to lớn; rất quan trọng

Cụm từ
鼎食dǐng shí

thức ăn xa hoa

Cụm từ
鼎革dǐng gé

thay đổi triều đại; thay cũ đổi mới

Cụm từ
鼎铛玉石dǐng chēng yù shí

nghĩa đen: dùng cái vạc thiêng liêng làm nồi nấu và ngọc làm đá thường (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí vật quý; đem ngọc trai ném cho lợn

Thành ngữ
鼎足之势dǐng zú zhī shì

cạnh tranh giữa ba đối thủ; đối đầu ba bên

Cụm từ
鼎足dǐng zú

nghĩa đen: ba chân của cái vạc; nghĩa bóng: ba đối thủ cạnh tranh nhau

Cụm từ