齐民要术
Kỹ năng thiết yếu để lợi dân, bách khoa toàn thư thế kỷ thứ sáu về kiến thức nông nghiệp của Giả Tư Hiệt 賈思勰|贾思勰[Jia3 Si1 xie2]
Kỹ năng thiết yếu để lợi dân, bách khoa toàn thư thế kỷ thứ sáu về kiến thức nông nghiệp của Giả Tư Hiệt 賈思勰|贾思勰[Jia3 Si1 xie2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bộ sử Tề của Nam Triều, bộ thứ bảy trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn bởi Tiêu Tử…
›齐格菲防线Qí gé fēi Fáng xiànPhòng tuyến Siegfried, tuyến phòng thủ quân sự của Đức trong Thế chiến I và Thế chiến II
›齐武成Qí Wǔ ChéngHoàng đế Vũ Thành của triều Tề, tên thật Cao Trạm 高湛[Gao1 Dan1] (537-568), trị vì 561-565
›齐河Qí héhuyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›齐步qí bùbước đều với (ai đó)
›齐河县Qí hé xiànhuyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›齐次qí cìđồng dạng (toán)
›齐活qí huó(tiếng địa phương Bắc Kinh) xong; hoàn thành; hoàn tất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.