齐河
huyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
huyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›齐格菲防线Qí gé fēi Fáng xiànPhòng tuyến Siegfried, tuyến phòng thủ quân sự của Đức trong Thế chiến I và Thế chiến II
›齐民要术Qí mín Yào shùKỹ năng thiết yếu để lợi dân, bách khoa toàn thư thế kỷ thứ sáu về kiến thức nông nghiệp của Giả Tư Hiệt…
›齐武成Qí Wǔ ChéngHoàng đế Vũ Thành của triều Tề, tên thật Cao Trạm 高湛[Gao1 Dan1] (537-568), trị vì 561-565
›齐活qí huó(tiếng địa phương Bắc Kinh) xong; hoàn thành; hoàn tất
›齐步qí bùbước đều với (ai đó)
›齐湣王Qí Mǐn wángVua Mẫn nước Tề (trị vì 323-284 TCN)
›齐次qí cìđồng dạng (toán)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.