齐头 là gì?
齐头 [qí tóu] có nghĩa là đồng thời; đồng loạt; (khi nói về số lượng tròn) chính xác.
Nghĩa của từ 齐头 trong tiếng Việt
- đồng thời
- đồng loạt
- (khi nói về số lượng tròn) chính xác
Cách đọc và ghi nhớ 齐头
齐头 được đọc là qí tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng thời; đồng loạt; (khi nói về số lượng tròn) chính xác”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .