齐桓公
Tề Hoàn Công (trị vì 685-643 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
Tề Hoàn Công (trị vì 685-643 TCN), một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vua Mẫn nước Tề (trị vì 323-284 TCN)
›齐武成Qí Wǔ ChéngHoàng đế Vũ Thành của triều Tề, tên thật Cao Trạm 高湛[Gao1 Dan1] (537-568), trị vì 561-565
›齐活qí huó(tiếng địa phương Bắc Kinh) xong; hoàn thành; hoàn tất
›齐格菲防线Qí gé fēi Fáng xiànPhòng tuyến Siegfried, tuyến phòng thủ quân sự của Đức trong Thế chiến I và Thế chiến II
›齐次qí cìđồng dạng (toán)
›齐根qí gēnở gốc; rễ; (của chân) ngay dưới háng
›齐步qí bùbước đều với (ai đó)
›齐柏林飞艇Qí bó lín fēi tǐngkhí cầu Zeppelin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.