Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 9/2016

鼹鼠yǎn shǔ

鼹鼠: chuột chũi (động vật)

Cụm từ
yǎn

鼹: chuột chũi

Từ vựng
jīng

鼱: dùng trong 鼩鼱[qu2 jing1]

Từ vựng
鼯鼠wú shǔ

鼯鼠: sóc bay

Cụm từ

鼯: sóc bay

Từ vựng
shí

鼭: một loại chuột

Từ vựng
鼬鼠yòu shǔ

鼬鼠: chồn

Cụm từ
鼬鲨yòu shā

鼬鲨: cá mập hổ

Cụm từ
鼬科yòu kē

鼬科: Họ Chồn (họ động vật gồm chồn, rái cá, chồn vizon)

Cụm từ
鼬獾yòu huān

鼬獾: chồn bạc má

Cụm từ
鼬属yòu shǔ

鼬属: Mustela (chi chồn, v.v.)

Cụm từ
yòu

鼬: (động vật học) chồn

Từ vựng
shí

鼫: con macmot đuôi dài

Từ vựng
shēng

鼪: chồn đồi; chồn

Từ vựng
鼩鼱qú jīng

鼩鼱: (con chuột chù, động vật học)

Cụm từ

鼩: dùng trong 鼩鼱[qu2 jing1]

Từ vựng
fén

鼢: (chuột chũi)

Từ vựng
shǔ

鼡: biến thể của 鼠[shu3]

Từ vựng
鼠辈shǔ bèi

鼠辈: kẻ đê tiện; người xấu

Cụm từ
鼠蹊shǔ xī

鼠蹊: háng

Cụm từ
鼠蛛shǔ zhū

鼠蛛: nhện chuột (chi Missulena)

Cụm từ
鼠蚤型斑疹伤寒shǔ zǎo xíng bān zhěn shāng hán

鼠蚤型斑疹伤寒: sốt phát ban do bọ chét chuột truyền

Cụm từ
鼠药shǔ yào

鼠药: thuốc diệt chuột

Cụm từ
鼠胆shǔ dǎn

鼠胆: nhát gan

Cụm từ
鼠肚鸡肠shǔ dù jī cháng

鼠肚鸡肠: hẹp hòi

Cụm từ
鼠窜shǔ cuàn

鼠窜: chạy tán loạn; chạy trốn như chuột hoảng sợ

Cụm từ
鼠目寸光shǔ mù cùn guāng

鼠目寸光: thiển cận

Cụm từ
鼠疫菌苗shǔ yì jūn miáo

鼠疫菌苗: vắc-xin dịch hạch

Cụm từ
鼠疫杆菌shǔ yì gǎn jūn

鼠疫杆菌: Yersinia pestis; vi khuẩn dịch hạch

Cụm từ
鼠疫shǔ yì

鼠疫: bệnh dịch hạch

Cụm từ
鼠海豚shǔ hǎi tún

鼠海豚: cá heo chuột

Cụm từ
鼠标垫shǔ biāo diàn

鼠标垫: miếng lót chuột

Cụm từ
鼠标器shǔ biāo qì

鼠标器: chuột (máy tính)

Cụm từ
鼠标shǔ biāo

鼠标: chuột (máy tính)

Cụm từ
鼠得克shǔ dé kè

鼠得克: difenacoum (chất chống đông máu và thuốc diệt loài gặm nhấm)

Cụm từ
鼠年shǔ nián

鼠年: năm Tý (ví dụ: 2008)

Cụm từ
鼠尾草shǔ wěi cǎo

鼠尾草: cây xô thơm (Salvia officinalis)

Cụm từ
鼠妇shǔ fù

鼠妇: bọ mộc; bọ cuốn chiếu

Cụm từ
鼠型斑疹伤寒shǔ xíng bān zhěn shāng hán

鼠型斑疹伤寒: bệnh sốt phát ban do chấy rận thể chuột

Cụm từ
shǔ

鼠: (hình thức kết hợp) chuột; con chuột

Từ vựng
tēng

鼟: (từ tượng thanh) tiếng thùng thùng của trống lớn

Từ vựng
gāo

鼛: trống lớn

Từ vựng
chāng

鼚: tiếng trống

Từ vựng

鼙: trống mang trên lưng ngựa

Từ vựng
táo

鼗: cái lắc hình trống (người bán hàng rong dùng hoặc làm đồ chơi); trống lắc

Từ vựng
fén

鼖: trống đồng lớn

Từ vựng
dōng

冬: (tượng thanh) đánh trống; thùng thùng

Từ vựng
鼓鼓囊囊gǔ gu nāng nāng

鼓鼓囊囊: đầy và phồng lên (như túi, bao, v.v.)

Cụm từ
鼓鼓gǔ gǔ

鼓鼓: phồng lên; đầy ắp

Cụm từ
鼓点子gǔ diǎn zi

鼓点子: nhịp trống; phách trong kinh kịch

Cụm từ
鼓点gǔ diǎn

鼓点: nhịp trống; nhịp điệu

Cụm từ
鼓风炉gǔ fēng lú

鼓风炉: lò cao (thời hiện đại); lò có quạt gió hỗ trợ để nấu chảy kim loại

Cụm từ
鼓风机gǔ fēng jī

鼓风机: ống thổi; máy thông gió; máy thổi khí

Cụm từ
鼓风gǔ fēng

鼓风: gió cưỡng bức (trong luyện kim); luồng gió (trong lò cao); ống bễ; hút khí bằng ống bễ

Cụm từ
鼓足勇气gǔ zú yǒng qì

鼓足勇气: lấy hết dũng khí

Cụm từ
鼓起勇气gǔ qǐ yǒng qì

鼓起勇气: lấy hết dũng khí

Cụm từ
鼓起gǔ qǐ

鼓起: lấy hết (dũng khí, niềm tin, v.v.); phồng lên (má, v.v.); phình ra; sưng lên

Cụm từ
鼓舞gǔ wǔ

鼓舞: tin vui phấn chấn; thúc đẩy (tinh thần); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
鼓舌gǔ shé

鼓舌: khua môi múa mép; nói một cách lưu loát

Cụm từ
鼓膜gǔ mó

鼓膜: màng nhĩ; màng tai

Cụm từ