齐人之福
nghĩa đen: số phận hạnh phúc của người đàn ông nước Tề (người có cả vợ và thiếp) (thành ngữ); nghĩa bóng: (mỉa mai) niềm vui có nhiều bạn đời; cuộc sống như pasha
nghĩa đen: số phận hạnh phúc của người đàn ông nước Tề (người có cả vợ và thiếp) (thành ngữ); nghĩa bóng: (mỉa mai) niềm vui có nhiều bạn đời; cuộc sống như pasha
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đi vệ sinh trên vai người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử với ai đó như rác rưởi
›骑驴找驴qí lǘ zhǎo lǘnghĩa đen: tìm con la khi đang cưỡi nó (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm thứ mà mình đã có
›齐心协力qí xīn xié lìcùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ; hợp sức; làm việc như một
›齐心合力qí xīn hé lìlàm việc như một (thành ngữ); đoàn kết nỗ lực chung; cùng nhau làm việc chăm chỉ
›骑鹤上扬州qí hè shàng Yáng zhōunghĩa đen: cưỡi hạc đến Dương Châu (thành ngữ); nhận chức quan
›骑虎难下qí hǔ nán xiàcưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể dừng giữa chừng
›青黄不接qīng huáng bù jiēnghĩa đen: vàng không kịp xanh (thành ngữ); vụ mùa thu vàng không kéo dài đến vụ xuân xanh; tạm thời thiếu…
›齐大非偶qí dà fēi ǒugiàu quá không phải là đối tượng tốt (trong hôn nhân) (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.