齐白石
Tề Bạch Thạch (1864-1957), họa sĩ nổi tiếng Trung Quốc
Tề Bạch Thạch (1864-1957), họa sĩ nổi tiếng Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng địa phương Bắc Kinh) xong; hoàn thành; hoàn tất
›齐湣王Qí Mǐn wángVua Mẫn nước Tề (trị vì 323-284 TCN)
›齐眉穗儿qí méi suì rtóc mái ngang trán
›齐河县Qí hé xiànhuyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›齐聚一堂qí jù yī tángtụ họp đầy đủ một lần
›齐河Qí héhuyện Tề Hà ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›齐声qí shēngđồng thanh; đồng loạt
›齐民要术Qí mín Yào shùKỹ năng thiết yếu để lợi dân, bách khoa toàn thư thế kỷ thứ sáu về kiến thức nông nghiệp của Giả Tư Hiệt…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.