Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quặng sắt đỏ (hematit); oxit sắt Fe2O3
vàng nguyên chất
rừng mưa xích đạo
dòng chảy ngược xích đạo
Guinea Xích Đạo
giá đỡ xích đạo (cho kính thiên văn)
xích đạo (của trái đất hoặc thiên thể); xích đạo thiên cầu
hoàn toàn khỏa thân
khỏa thân
chân trần; đi chân đất
nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ); bần cùng
nghèo xơ xác
xem 紅豆|红豆[hong2 dou4]
chia sẻ thẳng thắn và chân thành
đối xử hết sức chân thành; thẳng thắn và minh bạch khi đối đãi với ai đó
hết sức chân thành; toàn tâm toàn ý
màu nâu đỏ; nâu hơi đỏ
trần trụi; trần trồng; (bóng) rõ ràng; không che đậy; không tô điểm
trần truồng; trần trụi
Hồng vệ binh
Hồng vệ binh
erythritol, một loại cồn đường
erythritol, một loại cồn đường
nghĩa đen: trung thành bụng đỏ (thành ngữ); trung thành hết lòng; phục vụ ai đó bằng cả thân xác và tâm hồn
nghĩa đen: xung trận mà không mặc áo (thành ngữ); nghĩa bóng: làm hết sức mình; ra mặt trực tiếp
trần trụi đến thắt lưng
(loài chim ở Trung Quốc) vịt cánh trắng (Anas strepera)
(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu Trung Hoa (Accipiter soloensis)
bác sĩ chân đất; nông dân được đào tạo y tế cơ bản (Trung Quốc)
luật sư chân đất; luật sư cơ sở