Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 677/2016

等差děng chā

等差: mức độ chênh lệch; khoảng sai bằng nhau

Cụm từ
等压线děng yā xiàn

等压线: đường đẳng áp (đường áp suất bằng nhau)

Cụm từ
等压děng yā

等压: áp suất không đổi; áp suất bằng nhau

Cụm từ
等因奉此děng yīn fèng cǐ

等因奉此: công ngữ; quy trình hành chính; (cũ) (cụm từ quen dùng để đáp lại cấp trên) xét trên đã nêu, chúng tôi

Cụm từ
等周不等式děng zhōu bù děng shì

等周不等式: bất đẳng thức đẳng chu vi

Cụm từ
等周děng zhōu

等周: đẳng chu vi

Cụm từ
等同语děng tóng yǔ

等同语: (ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch thuật ngữ sang ngôn ngữ đích

Cụm từ
等同děng tóng

等同: đồng nhất; tương đương với

Cụm từ
等化器děng huà qì

等化器: bộ cân bằng (điện tử, âm thanh) (HK, Tw)

Cụm từ
等到děng dào

等到: đợi đến; khi mà (cái gì sẵn sàng,...)

Cụm từ
等分děng fēn

等分: chia thành các phần bằng nhau

Cụm từ
等价关系děng jià guān xì

等价关系: (toán học) quan hệ tương đương

Cụm từ
等价交换děng jià jiāo huàn

等价交换: trao đổi ngang giá

Cụm từ
等价děng jià

等价: bằng nhau; bằng giá trị; tương đương

Cụm từ
等值děng zhí

等值: có giá trị bằng nhau

Cụm từ
等候děng hòu

等候: đợi; chờ đợi

Cụm từ
等位基因děng wèi jī yīn

等位基因: alen (một trong hai gen cặp trong sinh vật lưỡng bội)

Cụm từ
等位děng wèi

等位: (vật lý) đẳng thế

Cụm từ
等不及děng bù jí

等不及: không thể đợi được

Cụm từ
等一等děng yī děng

等一等: đợi một chút

Cụm từ
等一会儿děng yī huì r

等一会儿: biến thể er hoá của 等一會|等一会[deng3 yi1 hui4]

Cụm từ
等一会děng yī huì

等一会: Đợi một chút!; sau một lúc

Cụm từ
等一下儿děng yī xià r

等一下儿: biến thể er hoá của 等一下[deng3 yi1 xia4]

Cụm từ
等一下děng yī xià

等一下: đợi một chút; một lát; sau một lúc

Cụm từ
děng

等: đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự; (hình thức kết hợp) loại; cấp; hạng; (hình thức…

Từ vựng
guā

筈: đuôi mũi tên

Từ vựng
qióng

筇: (trong văn bản cổ) loại tre đôi khi dùng làm gậy

Từ vựng
笔头bǐ tóu

笔头: khả năng viết; kỹ năng viết; bằng văn bản; dạng viết

Cụm từ
笔顺bǐ shùn

笔顺: thứ tự nét (khi viết chữ Hán)

Cụm từ
笔电bǐ diàn

笔电: máy tính xách tay; LT:臺|台[tai2],部[bu4]

Cụm từ
笔录bǐ lù

笔录: ghi chép; ghi lại; bản ghi; chép lại

Cụm từ
笔锋bǐ fēng

笔锋: ngòi bút; phong cách mạnh mẽ trong viết; lướt; chạm

Cụm từ
笔迹bǐ jì

笔迹: chữ viết tay

Cụm từ
笔译bǐ yì

笔译: dịch viết

Cụm từ
笔谈bǐ tán

笔谈: giao tiếp bằng cách viết trao đổi (thay vì nói chuyện); công bố ý kiến của mình (ví dụ: như một phần của đối thoại học thuật); (trong tiêu đề…

Cụm từ
笔调bǐ diào

笔调: (trong văn viết) giọng điệu; phong cách

Cụm từ
笔误bǐ wù

笔误: lỗi viết; Lượng từ:處|处[chu4]

Cụm từ
笔试bǐ shì

笔试: kỳ thi viết; bài kiểm tra viết (cho ứng viên)

Cụm từ
笔记本电脑bǐ jì běn diàn nǎo

笔记本电脑: máy tính xách tay; máy tính notebook (máy tính); LT:臺|台[tai2],部[bu4]

Cụm từ
笔记本计算机bǐ jì běn jì suàn jī

笔记本计算机: máy tính xách tay

Cụm từ
笔记本bǐ jì běn

笔记本: sổ tay (văn phòng phẩm); LT:本[ben3]; máy tính xách tay

Cụm từ
笔记型电脑bǐ jì xíng diàn nǎo

笔记型电脑: máy tính xách tay

Cụm từ
笔记bǐ jì

笔记: ghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn; LT:本[ben3]

Cụm từ
笔触bǐ chù

笔触: nét bút trong hội họa và thư pháp; chữ viết; phong cách vẽ hoặc viết

Cụm từ
笔芯bǐ xīn

笔芯: ruột bút chì; ruột bút

Cụm từ
笔耕bǐ gēng

笔耕: kiếm sống bằng viết lách; viết (như một tác giả)

Cụm từ
笔者bǐ zhě

笔者: tác giả; nhà văn

Cụm từ
笔管面bǐ guǎn miàn

笔管面: mì ống penne

Cụm từ
笔算bǐ suàn

笔算: thực hiện phép tính bằng cách viết; tính toán trên giấy

Cụm từ
笔筒bǐ tǒng

笔筒: ống đựng bút; ống cắm bút

Cụm từ
笔砚bǐ yàn

笔砚: bút và nghiên mực

Cụm từ
笔直bǐ zhí

笔直: thẳng tắp; thẳng như ramrod; thẳng đuột

Cụm từ
笔画数bǐ huà shù

笔画数: số nét (số nét bút của một chữ Hán)

Cụm từ
笔画bǐ huà

笔画: nét của chữ Hán

Cụm từ
笔法bǐ fǎ

笔法: kỹ thuật viết, thư pháp hoặc vẽ

Cụm từ
笔杆子bǐ gǎn zi

笔杆子: người viết; nhà văn hiệu quả

Cụm từ
笔杆bǐ gǎn

笔杆: thân bút hoặc bút lông; ống bút; bút

Cụm từ
笔架bǐ jià

笔架: giá bút; ống đựng bút

Cụm từ
笔会Bǐ huì

笔会: HỘI BÚT (hiệp hội nhà văn)

Cụm từ
笔替bǐ tì

笔替: (người viết thuê được trả công thấp) hoặc người viết chữ thay

Cụm từ