Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chân đất
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét đầu nâu (Turdus chrysolaus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim se chỉ thường (Linaria cannabina)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu đỏ (Megalaima haemacephala)
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực đỏ (Dendrocopos cathpharius)
biến thể của 赤佬[chi4 lao3]
(loài chim ở Trung Quốc) bói cá hung (Halcyon coromanda)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ cánh đỏ Âu Á (Rhodopechys sanguineus)
(loài chim ở Trung Quốc) loài tiêu liêu đỏ thắm (Pericrocotus speciosus)
cá rói đỏ
Xích Mi, nhóm nổi dậy tham gia lật đổ triều Tân 新朝[Xin1 chao2]
cáo đỏ (Vulpes vulpes)
thuỷ triều đỏ
sông Xích Thủy, phụ lưu của sông Vị ở Thiểm Tây
Chishui, thành phố cấp huyện ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
Chishui, thành phố cấp huyện ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
cây tống quán sủ (chi Alnus)
trần truồng
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng Blanford (Agraphospiza rubescens)
tay không, quyền trống (thành ngữ); không có gì để dựa vào; không vũ trang và không phòng bị
tay không
Tháp Xích Khám (trước đây là Pháo đài Provintia) ở Đài Nam, Đài Loan (cũng viết là 赤崁樓|赤崁楼[Chi4 kan3 lou2])
Tháp Xích Khám (trước đây là Pháo đài Provintia) ở Đài Nam, Đài Loan (cũng viết là 赤嵌樓|赤嵌楼[Chi4 kan3 lou2])
thành phố cấp địa khu Xích Phong ở Nội Mông
địa cấp thị Xích Phong ở Nội Mông
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe đuôi đỏ (Trochalopteron milnei)
xem 紅豆|红豆[hong2 dou4]
nợ nần chồng chất; gánh nặng nợ nần
thâm hụt (tài chính); chữ đỏ
trong sáng và ngây thơ như trái tim của trẻ sơ sinh; chân thành