Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
赭红尾鸲
zhě hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ đen (Phoenicurus ochruros)

Cụm từ
赭石
zhě shí

chất màu đất son

Cụm từ
zhě

màu đất

Từ vựng
chēng

đỏ thẫm

Từ vựng
赫鲁雪夫
Hè lǔ xuě fu

xem 赫魯曉夫|赫鲁晓夫[He4 lu3 xiao3 fu5]

Cụm từ
赫鲁晓夫
Hè lǔ xiǎo fu

Nikita Khrushchev (1894-1971), tổng bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô 1953-1964

Cụm từ
赫赫有名
hè hè yǒu míng

lừng lẫy; nổi bật; danh giá; nổi tiếng

Cụm từ
赫赫
hè hè

rực rỡ; ấn tượng; xuất sắc

Cụm từ
赫兹龙
Hè zī lóng

Hezron (tên)

Cụm từ
赫兹
hè zī

hertz (Hz), đơn vị tần số

Cụm từ
赫芬顿邮报
Hè fēn dùn Yóu bào

Huffington Post (trang tổng hợp tin tức trực tuyến của Mỹ)

Cụm từ
赫胥黎
Hè xū lí

Huxley (tên gọi); Thomas Henry Huxley (1825-1895), nhà khoa học tiến hóa người Anh và người ủng hộ thuyết Darwin; Aldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh

Cụm từ
赫耳墨斯
Hè ěr mò sī

Hermes, trong thần thoại Hy Lạp, sứ giả của các vị thần

Cụm từ
赫罗图
hè luó tú

(thiên văn học) biểu đồ Hertzsprung-Russell

Cụm từ
赫章县
Hè zhāng xiàn

huyện Hezhang ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
赫章
Hè zhāng

huyện Hezhang ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu

Cụm từ
赫福特郡
Hè fú tè jùn

Hertfordshire (hạt của Anh)

Cụm từ
赫特河公国
Hè tè hé Gōng guó

Công quốc Hutt River (trước đây là Tỉnh Hutt River)

Cụm từ
赫尔辛基
Hè ěr xīn jī

Helsinki (tiếng Thụy Điển Helsingfors), thủ đô của Phần Lan

Cụm từ
赫尔穆特·科尔
Hè ěr mù tè · Kē ěr

Helmut Kohl (1930-), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998

Cụm từ
赫尔穆特
Hè ěr mù tè

Helmut (tên)

Cụm từ
赫尔曼德
Hè ěr màn dé

Helmand (tên); tỉnh Helmand ở miền nam Afghanistan, thủ phủ Lashkar Gah

Cụm từ
赫尔曼
Hè ěr màn

Herman hoặc Hermann (tên)

Cụm từ
赫尔墨斯
Hè ěr mò sī

Hermes (vị thần Hy Lạp)

Cụm từ
赫尔
Hè ěr

Hull (tên); Kingston upon Hull

Cụm từ
赫然
hè rán

một cách kinh ngạc; với cú sốc; đầy uy nghi; gây ấn tượng; một cách dữ dội (tức giận)

Cụm từ
赫氏角鹰
Hè shì jué yīng

xem 鷹鵰|鹰雕[ying1 diao1]

Cụm từ
赫本
Hè běn

Hepburn (tên)

Cụm từ
赫曼·麦尔维尔
Hè màn · Mài ěr wéi ěr

Herman Melville (1819-1891), tiểu thuyết gia Mỹ, tác giả của Moby Dick 白鯨|白鲸[bai2 jing1]

Cụm từ
赫斯提亚
Hè sī tí yà

Hestia (nữ thần trong thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ