Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 675/2016

shāo

giỏ; xô

Từ vựng
xiǎo

tre trúc lùn; tre mỏng

Từ vựng
zuó

dây cáp

Từ vựng
zhù

biến thể của 箸[zhu4]

Từ vựng
shì

bói bằng cỏ thi

Từ vựng
suàn

coi như; tính toán

Từ vựng
tǒng

biến thể của 筒[tong3]

Từ vựng
jiǎn

ống dẫn nước bằng tre; ống nước làm từ tre

Từ vựng
guǎn

biến thể của 管[guan3]

Từ vựng
Guǎn

họ [Guan3]

Từ vựng

giỏ tròn bằng tre

Từ vựng
láng

tre non

Từ vựng
筢子pá zi

cào tre

Cụm từ

cào tre

Từ vựng
筠连县Yún lián xiàn

huyện Yunlian ở Yibin 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
筠连Yún lián

huyện Yunlian ở Yibin 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
yún

vỏ tre

Từ vựng

biến thể của 策[ce4]

Từ vựng
kòu

(đơn vị đo bề rộng vải)

Từ vựng
策马cè mǎ

thúc ngựa bằng roi hoặc cựa

Cụm từ
策谋cè móu

mưu kế (chính trị hoặc quân sự); mánh khóe

Cụm từ
策论cè lùn

bài luận về thời sự đệ trình hoàng đế như tư vấn chính sách (xưa)

Cụm từ
策试cè shì

kỳ thi triều đình yêu cầu viết bài luận về chính sách 策論|策论[ce4 lun4]

Cụm từ
策画cè huà

biến thể của 策劃|策划[ce4 hua4]

Cụm từ
策略cè lüè

chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình

Cụm từ
策源地cè yuán dì

nơi khởi nguồn; nguồn gốc (của một cuộc chiến tranh hoặc một phong trào xã hội)

Cụm từ
策应cè yìng

hỗ trợ bằng hành động phối hợp

Cụm từ
策展人cè zhǎn rén

người phụ trách triển lãm

Cụm từ
策展cè zhǎn

làm giám tuyển

Cụm từ
策士cè shì

nhà chiến lược; cố vấn chiến lược quân sự

Cụm từ
策问cè wèn

bài luận về chính sách dưới dạng hỏi đáp dùng trong kỳ thi thời phong kiến

Cụm từ
策反cè fǎn

xúi giục (phản loạn, v.v.); kích động (ví dụ: đào ngũ trong trại đối phương)

Cụm từ
策励cè lì

khích lệ; thúc giục; thúc đẩy; thôi thúc ai đó

Cụm từ
策动cè dòng

âm mưu; lên kế hoạch (phản loạn, tội phạm,...); sắp đặt; kích động; thúc đẩy hành động

Cụm từ
策勒县Cè lè Xiàn

Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
策勒Cè lè

Huyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
策划人cè huà rén

nhà tài trợ; kẻ chủ mưu; người mưu đồ

Cụm từ
策划cè huà

lập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng; sắp đặt; nhà sản xuất; người lập kế hoạch

Cụm từ

chính sách; kế hoạch; đề án; thẻ tre để viết (xưa); quất (ngựa); khích lệ; roi cưỡi ngựa có gai nhọn (xưa); bài luận viết cho kỳ thi đình…

Từ vựng
筕篖háng táng

chiếu đan bằng tre

Cụm từ
háng

xem 筕篖[hang2 tang2]

Từ vựng
答非所问dá fēi suǒ wèn

(thành ngữ) trả lời không đúng câu hỏi; trả lời một cách lảng tránh

Thành ngữ
答录机dá lù jī

máy trả lời tự động

Cụm từ
答辩dá biàn

trả lời (một cáo buộc); bảo vệ luận án

Cụm từ
答谢dá xiè

bày tỏ lòng cảm ơn

Cụm từ
答话dá huà

trả lời; đáp lại

Cụm từ
答词dá cí

lời đáp; phát biểu cảm ơn

Cụm từ
答访dá fǎng

đáp lại chuyến thăm

Cụm từ
答讪dā shàn

biến thể của 搭訕|搭讪[da1 shan4]

Cụm từ
答复dá fù

trả lời; hồi đáp; Phản hồi: (trong tiêu đề email)

Cụm từ
答腔dā qiāng

trả lời; phản hồi; đối thoại

Cụm từ
答礼dá lǐ

đáp lễ; quà đáp lễ

Cụm từ
答白dā bái

trả lời

Cụm từ
答疑dá yí

trả lời câu hỏi (như giáo viên hoặc cố vấn); làm rõ thắc mắc

Cụm từ
答理dā li

thừa nhận; phản hồi; trả lời; chú ý; để ý; xử lý

Cụm từ
答案dá àn

câu trả lời; giải pháp; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
答数dá shù

câu trả lời dạng số (cho một câu hỏi toán học); (Đài Loan) (quân lính) hô số hoặc cụm từ đồng thanh (để giữ nhịp hoặc duy trì tinh thần)

Cụm từ
答拜dá bài

đáp lễ thăm hỏi

Cụm từ
答应dā ying

trả lời; phản hồi; trả lời tích cực; đồng ý; chấp nhận; hứa

Cụm từ
答复dá fù

biến thể của 答覆|答复[da2 fu4]

Cụm từ