Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
等同

děng tóng

等同 là gì?

等同 [děng tóng] có nghĩa là đồng nhất; tương đương với.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 等同 trong tiếng Việt

  1. đồng nhất
  2. tương đương với

Cách đọc và ghi nhớ 等同

等同 được đọc là děng tóng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng nhất; tương đương với”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan