Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
等价等價

děng jià

等价 là gì?

等价 [děng jià] có nghĩa là bằng nhau; bằng giá trị; tương đương.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 等价 trong tiếng Việt

  1. bằng nhau
  2. bằng giá trị
  3. tương đương

Cách đọc và ghi nhớ 等价

等价 được đọc là děng jià, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bằng nhau; bằng giá trị; tương đương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan