笔录
ghi chép; ghi lại; bản ghi; chép lại
ghi chép; ghi lại; bản ghi; chép lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn; LT:本[ben3]
›笔头bǐ tóukhả năng viết; kỹ năng viết; bằng văn bản; dạng viết
›笔锋bǐ fēngngòi bút; phong cách mạnh mẽ trong viết; lướt; chạm
›笔电bǐ diànmáy tính xách tay; LT:臺|台[tai2],部[bu4]
›笔迹bǐ jìchữ viết tay
›笔顺bǐ shùnthứ tự nét (khi viết chữ Hán)
›笔译bǐ yìdịch viết
›笔谈bǐ tángiao tiếp bằng cách viết trao đổi (thay vì nói chuyện); công bố ý kiến của mình (ví dụ: như một phần của đối…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.