Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
等到

děng dào

等到 là gì?

等到 [děng dào] có nghĩa là đợi đến; khi mà (cái gì sẵn sàng,...).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 等到 trong tiếng Việt

  1. đợi đến
  2. khi mà (cái gì sẵn sàng,...)

Cách đọc và ghi nhớ 等到

等到 được đọc là děng dào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đợi đến; khi mà (cái gì sẵn sàng,...)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan