Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
等价关系等價關係

děng jià guān xì

等价关系 là gì?

等价关系 [děng jià guān xì] có nghĩa là (toán học) quan hệ tương đương.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 等价关系 trong tiếng Việt

(toán học) quan hệ tương đương

Cách đọc và ghi nhớ 等价关系

等价关系 được đọc là děng jià guān xì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(toán học) quan hệ tương đương”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan