笔者
tác giả; nhà văn
tác giả; nhà văn
笔者 thường mang nghĩa “tác giả”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 笔者, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiếm sống bằng viết lách; viết (như một tác giả)
›笔记bǐ jìghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn; LT:本[ben3]
›笔记本bǐ jì běnsổ tay (văn phòng phẩm); LT:本[ben3]; máy tính xách tay
›笔管面bǐ guǎn miànmì ống penne
›笔算bǐ suànthực hiện phép tính bằng cách viết; tính toán trên giấy
›笔芯bǐ xīnruột bút chì; ruột bút
›笔筒bǐ tǒngống đựng bút; ống cắm bút
›笔触bǐ chùnét bút trong hội họa và thư pháp; chữ viết; phong cách vẽ hoặc viết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.