等价交换 là gì?
等价交换 [děng jià jiāo huàn] có nghĩa là trao đổi ngang giá.
Nghĩa của từ 等价交换 trong tiếng Việt
trao đổi ngang giá
Cách đọc và ghi nhớ 等价交换
等价交换 được đọc là děng jià jiāo huàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trao đổi ngang giá”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .