等
đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự; (hình thức kết hợp) loại; cấp; hạng; (hình thức kết hợp) bằng với; giống như; (dùng để kết thúc liệt kê); (văn học) (hậu tố số nhiều gắn với đại…
đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự; (hình thức kết hợp) loại; cấp; hạng; (hình thức kết hợp) bằng với; giống như; (dùng để kết thúc liệt kê); (văn học) (hậu tố số nhiều gắn với đại…
等 thường mang nghĩa “đợi; chờ đợi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 等 cùng cụm 等等 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Đánh dấu quan hệ ngữ pháp, trạng thái hành động hoặc sắc thái của câu.
thành phần + từmệnh đề + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
vân vân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chờ; chờ đợi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hạng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bình đẳng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六[di4 liu4] "thứ sáu"); (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ…
›窎diào(văn học) xa xôi; sâu; sâu sắc
›端duāncuối; cực; mục; cổng; cầm ngang bằng hai tay; mang; đều đặn
›簦dēngdù lớn cho quầy hàng; một loại nón tre hoặc rơm cổ
›答dátrả lời; phản hồi; đáp lại
›笪dáchiếu tre thô
›笛dísáo
›竺dǔbiến thể của 篤|笃[du3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.