Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
赤子
chì zǐ

trẻ sơ sinh; người dân (của một quốc gia)

Cụm từ
赤壁县
Chì bì xiàn

huyện Xích Bích ở Hàm Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
赤壁市
Chì bì shì

Xích Bích, thành phố cấp huyện ở Hàm Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc; Xích Bích hay Xích Bích ở quận Hoàng Châu 黃州區|黄州区[Huang2 zhou1 qu1] thuộc thành phố Hoàng Cương…

Cụm từ
赤壁之战
Chì bì zhī Zhàn

Trận Xích Bích năm 208 tại Xích Bích, quận Hoàng Châu 黃州區|黄州区[Huang2 zhou1 qu1] thuộc thành phố Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], thất bại quyết định của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1]…

Cụm từ
赤壁
Chì bì

Chibi, thành phố cấp huyện ở Xianning 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc; Chibi hay Xích Bích ở quận Huangzhou 黃州區|黄州区[Huang2 zhou1 qu1] của thành phố Huanggang 黃岡|黄冈[Huang2…

Cụm từ
赤城县
Chì chéng xiàn

huyện Chicheng ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
赤城
Chì chéng

huyện Chicheng ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
赤坎区
Chì kǎn Qū

khu Chikan của thành phố Zhanjiang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
赤坎
Chì kǎn

khu Chikan của thành phố Zhanjiang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
赤嘴潜鸭
chì zuǐ qián yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mò lặn mào đỏ (Netta rufina)

Cụm từ
赤口日
chì kǒu rì

ngày mồng ba Tết âm lịch (không tốt cho việc thăm viếng vì dễ cãi nhau)

Cụm từ
赤匪
chì fěi

giặc đỏ (tức là lính Giải phóng quân Nhân dân Trung Quốc (trong nội chiến) hoặc cộng sản Trung Quốc (Đài Loan))

Cụm từ
赤兔
Chì tù

Xích Thố, con ngựa nổi tiếng của lãnh chúa Lữ Bố 呂布|吕布[Lu:3 Bu4] thời Tam Quốc

Cụm từ
赤佬
chì lǎo

(phương ngữ) kẻ vô lại; lưu manh

Cụm từ
chì

đỏ; đỏ thẫm; trần; trần truồng

Từ vựng
zāng

biến thể của 贓|赃[zang1]

Từ vựng
赣语
Gàn yǔ

phương ngữ Cám, nói ở tỉnh Giang Tây

Cụm từ
赣县
Gàn xiàn

huyện Cám ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
赣江
Gàn Jiāng

sông Cám ở tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]

Cụm từ
赣榆县
Gàn yú xiàn

huyện Cán Ngư ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô

Cụm từ
赣榆
Gàn yú

huyện Cán Ngư ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô

Cụm từ
赣州市
Gàn zhōu shì

thành phố cấp địa khu Cám Châu ở Giang Tây

Cụm từ
赣州
Gàn zhōu

thành phố cấp địa khu Cám Châu ở Giang Tây

Cụm từ
Gàn

viết tắt của tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]; sông Cám ở tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]

Viết tắt
赝品
yàn pǐn

hàng giả; hàng nhái

Cụm từ
yàn

giả

Từ vựng
赎金
shú jīn

tiền chuộc

Cụm từ
赎罪日战争
Shú zuì rì zhàn zhēng

cuộc chiến Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập

Cụm từ
赎罪日
Shú zuì rì

Yom Kippur hoặc Ngày Lễ Chuộc Tội (lễ của người Do Thái)

Cụm từ
赎罪
shú zuì

chuộc tội; mua tự do khỏi sự trừng phạt; sự chuộc lỗi; sự chuộc tội

Cụm từ