Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trẻ sơ sinh; người dân (của một quốc gia)
huyện Xích Bích ở Hàm Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc
Xích Bích, thành phố cấp huyện ở Hàm Ninh 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc; Xích Bích hay Xích Bích ở quận Hoàng Châu 黃州區|黄州区[Huang2 zhou1 qu1] thuộc thành phố Hoàng Cương…
Trận Xích Bích năm 208 tại Xích Bích, quận Hoàng Châu 黃州區|黄州区[Huang2 zhou1 qu1] thuộc thành phố Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], thất bại quyết định của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1]…
Chibi, thành phố cấp huyện ở Xianning 咸寧市|咸宁市[Xian2 ning2 shi4], Hồ Bắc; Chibi hay Xích Bích ở quận Huangzhou 黃州區|黄州区[Huang2 zhou1 qu1] của thành phố Huanggang 黃岡|黄冈[Huang2…
huyện Chicheng ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
huyện Chicheng ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
khu Chikan của thành phố Zhanjiang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông
khu Chikan của thành phố Zhanjiang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mò lặn mào đỏ (Netta rufina)
ngày mồng ba Tết âm lịch (không tốt cho việc thăm viếng vì dễ cãi nhau)
giặc đỏ (tức là lính Giải phóng quân Nhân dân Trung Quốc (trong nội chiến) hoặc cộng sản Trung Quốc (Đài Loan))
Xích Thố, con ngựa nổi tiếng của lãnh chúa Lữ Bố 呂布|吕布[Lu:3 Bu4] thời Tam Quốc
(phương ngữ) kẻ vô lại; lưu manh
đỏ; đỏ thẫm; trần; trần truồng
biến thể của 贓|赃[zang1]
phương ngữ Cám, nói ở tỉnh Giang Tây
huyện Cám ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
sông Cám ở tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]
huyện Cán Ngư ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
huyện Cán Ngư ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
thành phố cấp địa khu Cám Châu ở Giang Tây
thành phố cấp địa khu Cám Châu ở Giang Tây
viết tắt của tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]; sông Cám ở tỉnh Giang Tây 江西省[Jiang1 xi1 Sheng3]
hàng giả; hàng nhái
giả
tiền chuộc
cuộc chiến Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập
Yom Kippur hoặc Ngày Lễ Chuộc Tội (lễ của người Do Thái)
chuộc tội; mua tự do khỏi sự trừng phạt; sự chuộc lỗi; sự chuộc tội